Huachipato
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Group A
Huachipato đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội , với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Huachipato: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Huachipato lấy Estadio CAP ở Talcahuano làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là HUA. Sân đón được 10.579 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Huachipato mùa 18/19
Sau 21 vòng, Huachipato có 25 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Mạch trận hiện thời của Huachipato
Huachipato khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Coquimbo Unido 1-0, hoà Colo Colo 0-0 và thua Deportes Limache 1-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Huachipato
Thành tích hai sân của Huachipato là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 22 bàn. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 17 bàn thua.
Khoảng cách của Huachipato với nhóm trên và nhóm dưới
Huachipato đang hơn Cobresal 1 điểm. Phía trên là O'Higgins, cách 2 điểm. Đội đầu bảng Colo Colo đang hơn 29 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Huachipato
Huachipato ghi 29 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của Huachipato
Huachipato sẽ làm khách của Universidad de Concepcion vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Mella | Goalkeeper | |
| 2 | N. Guaiquil | Defender | |
| 3 | B. Mellado | Defender | |
| 5 | R. Caroca | Defender | |
| 6 | C. Sepúlveda | Midfielder | |
| 7 | M. Briceño | Midfielder | |
| 8 | P. Vargas | Defender | |
| 9 | L. Altamirano | Attacker | |
| 10 | E. Cañete | Midfielder | |
| 11 | J. Figueroa | Attacker | |
| 12 | C. Bravo | Goalkeeper | |
| 15 | M. Rodríguez | Attacker | |
| 16 | L. Arriagada | Attacker | |
| 18 | B. Ampuero | Midfielder | |
| 19 | S. Núñez | Attacker | |
| 20 | C. Toro | Defender | |
| 21 | C. Herrera | Midfielder | |
| 22 | Javier Nicolás Cárcamo Cifuentes | Midfielder | |
| 23 | C. Martínez | Attacker | |
| 24 | M. León | Midfielder | |
| 26 | H. Antiñirre | Defender | |
| 27 | Lucas Amaru Velásquez Tenorio | Defender | |
| 29 | C. Torres | Midfielder | |
| 30 | K. Altez | Midfielder | |
| 33 | Alvaro Abarzua | Attacker | |
| 36 | M. Osorio | Defender | |
| 38 | Sebastian Melgarejo | Midfielder | |
| 42 | Pablo Bohle | Attacker | |
| 49 | Ignacio Cruzat | Goalkeeper | |
| 51 | M. Torrejon | Defender | |
| 51 | M. Torrejon | Attacker | |
| 52 | David Larrahondo | Midfielder |