Logo Husqvarna W

Husqvarna W

Thụy Điển

Thứ hạng hiện tại Bảng Elitettan

Husqvarna W đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 28 điểm sau 20 trận.

Thắng
8
Hoà
4
Thua
8
Bàn thắng
28
Bàn thua
30
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Elitettan

17:00
Logo Umeå W Umeå W
Logo Husqvarna W Husqvarna W
--

Thứ 7, 17/10 Elitettan

19:00
Logo Husqvarna W Husqvarna W
Logo Sandviken W Sandviken W
--

Thứ 7, 24/10 Elitettan

18:00
Logo Husqvarna W Husqvarna W
Logo Jitex W Jitex W
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Elitettan

FT
Logo Husqvarna W Husqvarna W
Logo Gamla Upsala W Gamla Upsala W
1 0

Thứ 4, 23/09 Svenska Cupen - Women

FT
Logo Husqvarna W Husqvarna W
Logo Växjö W Växjö W
1 3

Thứ 7, 19/09 Elitettan

FT
Logo Linköping W Linköping W
Logo Husqvarna W Husqvarna W
2 1

Thứ 7, 12/09 Elitettan

FT
Logo Husqvarna W Husqvarna W
Logo KIF Örebro W KIF Örebro W
2 1

Thứ 7, 05/09 Elitettan

FT
Logo Göteborg W Göteborg W
Logo Husqvarna W Husqvarna W
2 1

Giới thiệu Husqvarna W

Husqvarna W là một đội bóng Thụy Điển. Khán đài Vapenvallen có 4.000 chỗ ngồi.

Vị trí của Husqvarna W mùa 18/19

Husqvarna W giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Đội có 8 thắng, 4 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.

Mạch trận hiện thời của Husqvarna W

Gần đây Husqvarna W thắng Gamla Upsala W 1-0 trên sân nhà và thua Växjö W 1-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Thành tích sân nhà và sân khách của Husqvarna W

Husqvarna W ghi 13 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách.

Husqvarna W ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 28 lần trước Husqvarna W mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là −2.

Husqvarna W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Husqvarna W nằm giữa Trelleborg W và Jitex W. Đội đầu bảng Elfsborg W đang hơn 17 điểm.

Đối thủ kế tiếp của Husqvarna W

Theo giờ Việt Nam, Husqvarna W làm khách của Umeå W lúc 17h00 ngày 4/10/2026. Umeå W có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Umeå W hiện đứng thứ 5 với 34 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Sjogren Thủ môn
1 E. Kahrimani Thủ môn
2 N. Pereira Tiền vệ
3 Linn Lundgren Hậu vệ Thụy Điển
4 Amanda Norberg Hậu vệ
5 Freja Ekstrand Tiền vệ Thụy Điển
6 L. Gillberg Hậu vệ
9 A. Samuelsson Tiền vệ
10 Ellen Michelsson Tiền vệ Thụy Điển
11 V. Ström Hậu vệ
12 E. Jörgensen Hậu vệ
13 R. Lind Tiền đạo
14 M. Javergren Tiền vệ
15 Freja Lindwall Hậu vệ Thụy Điển
15 M. Isaksson Tiền vệ
16 M. Nilsson Tiền vệ
18 T. Glemdal Bergkvist Tiền đạo
19 E. Andersson Tiền vệ
20 L. Johansson Hậu vệ
21 E. Lindback Tiền vệ
23 C. Blomqvist Tiền vệ
24 N. Lundberg Tiền vệ
25 A. Hallberg Tiền đạo
26 A. Jansson Tiền vệ
99 W. Edman Thủ môn