Logo Hvidovre

Hvidovre

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Hvidovre đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 9 trận.

Thắng
6
Hoà
3
Thua
0
Bàn thắng
18
Bàn thua
9
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 1. Division

23:00
Logo Vejle Vejle
Logo Hvidovre Hvidovre
--

CN, 18/10 1. Division

18:00
Logo Hvidovre Hvidovre
Logo Hillerød Hillerød
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

00:00
Logo Hvidovre Hvidovre
Logo HB Koge HB Koge
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Logo Aarhus Fremad Aarhus Fremad
Logo Hvidovre Hvidovre
1 3

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Logo Hvidovre Hvidovre
Logo Aalborg Aalborg
2 2

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Logo Hobro Hobro
Logo Hvidovre Hvidovre
1 3

CN, 30/08 1. Division

FT
Logo Hvidovre Hvidovre
Logo FC Fredericia FC Fredericia
2 1

Kết quả các trận gần nhất của Hvidovre

Lần ra sân gần đây nhất đưa Hvidovre tới kết quả thắng Aarhus Fremad 3-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 7. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Hvidovre

Hvidovre đang có mạch bất bại 7 trận và đứng thứ 1. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.

Hvidovre tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Hvidovre đứng thứ 2 với 2,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.

Thành tích sân nhà và sân khách của Hvidovre

Hvidovre ghi 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 3 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Hvidovre là đội bóng nước nào?

Hvidovre lấy Pro Ventilation Arena ở Hvidovre làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HVI. Sân đón được 15.600 khán giả mỗi trận.

Hvidovre hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Hvidovre đang hơn Vejle 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Đối thủ kế tiếp của Hvidovre

Đối thủ kế tiếp của Hvidovre là Vejle, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Filip Đukić Thủ môn Montenegro
1 M. Brylov Thủ môn
2 Daniel Stenderup Hậu vệ Denmark
3 Oliver Juul Jensen Hậu vệ Denmark
4 Zamir Aliji Tiền vệ Denmark
6 Ayo Simon Okosun Tiền vệ Denmark
7 Louka Prip Tiền đạo Denmark
8 Oliver Jensen Tiền vệ Denmark
10 Andreas Smed Tiền đạo Denmark
11 Donavan Bagou Tiền đạo Côte d'Ivoire
12 Julius Lockhart Tiền vệ Denmark
14 Oliver Kjærgaard Tiền đạo Denmark
15 Ahmed Iljazovski Hậu vệ North Macedonia
19 Alexander Johansen Tiền đạo Denmark
21 Haki Bedzeti Hậu vệ Denmark
22 Nathan Huygevelde Tiền vệ Belgium
23 Nicolai Clausen Hậu vệ Denmark
24 Emmanuel Aby Tiền đạo Denmark
25 Malte Kiilerich Hậu vệ Denmark
26 R. Risnæs Tiền đạo
28 Nicolaj Jungvig Hậu vệ Denmark
29 Anders Ravn Thủ môn Denmark
31 L. Gronemann Hậu vệ
45 Marvin Egho Tiền đạo Austria
77 Abdoulie Njai Tiền vệ Denmark