Logo IFK Norrkoping

IFK Norrkoping

Sweden

Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan

IFK Norrkoping đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 55 điểm sau 25 trận.

Thắng
17
Hoà
4
Thua
4
Bàn thắng
48
Bàn thua
16
Hiệu số
+32

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 14/10 Superettan

00:00
IFK Norrkoping
GIF Sundsvall
--

Thứ 4, 21/10 Superettan

00:00
IFK Norrkoping
Orebro SK
--

CN, 25/10 Superettan

19:00
Norrby IF
IFK Norrkoping
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Superettan

FT
Osters IF
IFK Norrkoping
1 3

CN, 13/09 Superettan

FT
IFK Norrkoping
Oddevold
0 0

Thứ 6, 11/09 Superettan

FT
Varbergs BoIS FC
IFK Norrkoping
0 2

Thứ 7, 05/09 Superettan

FT
IFK Norrkoping
Ljungskile SK
2 2

Thứ 7, 29/08 Superettan

FT
United Nordic
IFK Norrkoping
1 3

Thành tích mùa 18/19 của IFK Norrkoping

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về IFK Norrkoping. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

IFK Norrkoping ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của IFK Norrkoping đang là +32. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +32. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.

Mạch trận hiện thời của IFK Norrkoping

Trận gần nhất, IFK Norrkoping thắng Osters IF 3-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.

IFK Norrkoping trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho IFK Norrkoping 7 trận thắng, sân khách thêm 10 trận. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 8 bàn.

Hồ sơ đội bóng IFK Norrkoping

Sân nhà của IFK Norrkoping, đội bóng Thụy Điển, là PlatinumCars Arena. Khán đài có 17.234 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NOR.

Cuộc đua quanh vị trí của IFK Norrkoping

IFK Norrkoping đang hơn Falkenbergs FF 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

IFK Norrkoping đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa IFK Norrkoping tới cuộc chạm trán GIF Sundsvall ngày 14/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân PlatinumCars Arena.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- W. Bergman Midfielder
- H. Ringsten Midfielder
- A. Shanomi Defender
1 T. Krantz Goalkeeper
3 Olle Falth Viggo Defender
4 J. Weber Defender
5 C. Nyman Attacker
6 V. Christiansson Attacker
7 A. Fransson Midfielder
8 R. Nelson Midfielder
9 T. Prica Attacker
10 A. Aleksanjan Attacker
11 E. Jemal Attacker
14 Í. Sigurgeirsson Midfielder
15 K. Seka Attacker
19 L. Lif Midfielder
20 A. Brönner Midfielder
22 Mbaye Cisse Attacker
23 A. Opsahl Defender
24 A. Eriksson Defender
25 F. Dagerstål Defender
30 F. Holst-Larsen Defender
31 A. Hjelm Midfielder
34 N. Sernelius Midfielder
37 M. Neffati Midfielder
38 T. Sandberg Midfielder
40 H. Fagerberg Goalkeeper
45 A. Mattsson Goalkeeper
91 D. Mitov Nilsson Goalkeeper