Iğdır FK
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Iğdır FK đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Iğdır FK trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Iğdır FK vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Iğdır FK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Iğdır FK và Batman Petrolspor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Kayserispor còn xa 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Iğdır FK
Iğdır FK đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 6 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Iğdır FK mạnh hơn ở sân nào?
Iğdır FK nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn.
Hàng công và hàng thủ Iğdır FK
Hàng công Iğdır FK đứng thứ 6 với 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Hồ sơ đội bóng Iğdır FK
Iğdır FK là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ.
Iğdır FK gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Iğdır FK gặp Batman Petrolspor trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Yildirim | Tiền vệ | |
| - | Cem Bagci | Thủ môn | |
| 1 | T. Tepe | Thủ môn | |
| 1 | H. Capraz | Thủ môn | |
| 2 | B. Moğultay | Hậu vệ | |
| 3 | E. Terzi | Hậu vệ | |
| 4 | A. Ãztürk | Hậu vệ | |
| 5 | Alim Öztürk | Hậu vệ | Türkiye |
| 6 | D. Şenyurt | Tiền vệ | |
| 7 | M. Camara | Tiền đạo | |
| 8 | E. Sihlaroğlu | Tiền vệ | |
| 9 | A. Çolak | Tiền đạo | |
| 10 | Leandro Bacuna | Tiền vệ | Curaçao |
| 11 | Malik Yilmaz | Tiền đạo | |
| 17 | S. Gürler | Tiền vệ | |
| 18 | Loïc Kouagba | Hậu vệ | France |
| 19 | Ö. Özcan | Tiền đạo | |
| 21 | Doğan Erdoğan | Tiền vệ | Türkiye |
| 22 | A. Selvi | Hậu vệ | |
| 23 | D. Hotić | Tiền vệ | |
| 24 | Giovanni Crociata | Tiền vệ | Italy |
| 28 | S. Gönül | Hậu vệ | |
| 29 | J. Szumski | Thủ môn | |
| 33 | Felix Afena-Gyan | Tiền vệ | Ghana |
| 35 | E. Karataş | Thủ môn | |
| 38 | Emirhan Altundag | Tiền vệ | |
| 39 | H. Karabey | Hậu vệ | |
| 44 | L. Caliskan | Tiền vệ | |
| 58 | G. Kaya | Tiền vệ | |
| 61 | S. Asan | Hậu vệ | |
| 73 | D. Ay Saritas | Tiền đạo | |
| 77 | Ahmet Kose | Hậu vệ | |
| 95 | Y. A. Buz | Hậu vệ | |
| 98 | M. Akyuz | Thủ môn | |
| 99 | Douglas Tanque | Tiền đạo |