Imabari
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng West A
Imabari đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội , với 20 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Imabari ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Imabari ghi 0,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Imabari xếp hạng ra sao?
Imabari có 20 điểm sau 18 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 5 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Phong độ gần đây của Imabari
Imabari đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Imabari hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Imabari nằm giữa Osaka và Kamatamare Sanuki. Cách biệt với Kataller Toyama là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Imabari trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Imabari 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Imabari
Sân nhà của Imabari, đội bóng Nhật Bản, là Imabari Satoyama Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.000 vé.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Tachikawa | Goalkeeper | |
| 2 | R. Umeki | Defender | |
| 3 | T. Son | Defender | |
| 5 | Hikaru Arai | Midfielder | |
| 6 | Y. Kajiura | Midfielder | |
| 7 | T. Yamada | Midfielder | |
| 8 | K. Mori | Attacker | |
| 9 | T. Kondo | Midfielder | |
| 10 | Edigar Junio | Attacker | |
| 11 | Wesley da Silva | Attacker | |
| 14 | Y. Komai | Midfielder | |
| 15 | K. Kikuchi | Defender | |
| 15 | Kiseki Kikuchi | Attacker | |
| 16 | T. Yamamoto | Goalkeeper | |
| 17 | K. Mochii | Midfielder | |
| 17 | T. Tsuchiya | Midfielder | |
| 18 | G. Ito | Goalkeeper | |
| 19 | K. Furuyama | Attacker | |
| 21 | Yosuke Yamada | Goalkeeper | |
| 22 | Hiroki Abe | Attacker | |
| 23 | Y. Lee | Defender | |
| 24 | Y. Takeuchi | Defender | |
| 25 | R. Sato | Midfielder | |
| 26 | A. Paločević | Midfielder | |
| 28 | K. Hagihara | Defender | |
| 29 | Y. Maruyama | Defender | |
| 30 | Hayato Shibano | Midfielder | |
| 35 | K. Kushibiki | Defender | |
| 36 | K. Kubo | Midfielder | |
| 38 | Hikaru Umakoshi | Midfielder | |
| 77 | J. Kato | Midfielder | |
| 80 | T. Nakai | Midfielder | |
| 99 | Gabriel Gomes | Defender |