Logo Imabari

Imabari

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng West A

Imabari đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội , với 20 điểm sau 18 trận.

Thắng
5
Hoà
4
Thua
9
Bàn thắng
14
Bàn thua
18
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 J2 League

15:00
Tochigi City
Imabari
--

Thứ 7, 10/10 J2 League

12:00
Tokushima Vortis
Imabari
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Imabari
Vanraure Hachinohe
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Vegalta Sendai
Imabari
--

CN, 25/10 J2 League

12:00
Blaublitz Akita
Imabari
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Imabari
Shonan Bellmare
1 2

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Yokohama FC
Imabari
2 1

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Imabari
Sagan Tosu
1 0

CN, 06/09 J2 League

FT
Oita Trinita
Imabari
1 1

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Kanazawa
Imabari
2 1

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Imabari
Montedio Yamagata
0 3

Imabari ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Imabari ghi 0,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.

Imabari xếp hạng ra sao?

Imabari có 20 điểm sau 18 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 5 thắng, 4 hoà và 9 thua.

Phong độ gần đây của Imabari

Imabari đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Imabari hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Imabari nằm giữa Osaka và Kamatamare Sanuki. Cách biệt với Kataller Toyama là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Imabari trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Imabari 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Imabari

Sân nhà của Imabari, đội bóng Nhật Bản, là Imabari Satoyama Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.000 vé.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 K. Tachikawa Goalkeeper
2 R. Umeki Defender
3 T. Son Defender
5 Hikaru Arai Midfielder
6 Y. Kajiura Midfielder
7 T. Yamada Midfielder
8 K. Mori Attacker
9 T. Kondo Midfielder
10 Edigar Junio Attacker
11 Wesley da Silva Attacker
14 Y. Komai Midfielder
15 K. Kikuchi Defender
15 Kiseki Kikuchi Attacker
16 T. Yamamoto Goalkeeper
17 K. Mochii Midfielder
17 T. Tsuchiya Midfielder
18 G. Ito Goalkeeper
19 K. Furuyama Attacker
21 Yosuke Yamada Goalkeeper
22 Hiroki Abe Attacker
23 Y. Lee Defender
24 Y. Takeuchi Defender
25 R. Sato Midfielder
26 A. Paločević Midfielder
28 K. Hagihara Defender
29 Y. Maruyama Defender
30 Hayato Shibano Midfielder
35 K. Kushibiki Defender
36 K. Kubo Midfielder
38 Hikaru Umakoshi Midfielder
77 J. Kato Midfielder
80 T. Nakai Midfielder
99 Gabriel Gomes Defender