IMT Novi Beograd
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
IMT Novi Beograd đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội , với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IMT Novi Beograd ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của IMT Novi Beograd dừng ở 7 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
IMT Novi Beograd xếp hạng ra sao?
IMT Novi Beograd giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng có 14 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của IMT Novi Beograd
Gần đây IMT Novi Beograd hoà Vojvodina 1-1 trên sân khách và thua FK Crvena Zvezda 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Sân nhà và giải đấu của IMT Novi Beograd
IMT Novi Beograd lấy Stadion FK Bežanija ở Beograd làm sân nhà. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí IMT Novi Beograd so với phần còn lại của bảng
IMT Novi Beograd đang hơn Železničar Pančevo 1 điểm. Phía trên là Mladost Lucani, cách 1 điểm. Cách biệt với FK Crvena Zvezda là 13 điểm.
Khác biệt sân bãi của IMT Novi Beograd
Thành tích hai sân của IMT Novi Beograd là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Đối thủ kế tiếp của IMT Novi Beograd
Trận kế tiếp, IMT Novi Beograd gặp Radnik Surdulica trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Čančarević | Goalkeeper | |
| 2 | Julián Delmás | Defender | |
| 3 | Iván Martos | Defender | |
| 4 | B. Uzunovski | Defender | |
| 5 | M. Sissako | Defender | |
| 6 | Naum Perovic | Attacker | |
| 7 | N. Glišić | Defender | |
| 8 | L. Luković | Attacker | |
| 9 | A. Mitic | Attacker | |
| 11 | Rafael Juninho | Attacker | |
| 12 | Kadir Gicic | Goalkeeper | |
| 14 | I. Kebe | Midfielder | |
| 15 | A. Sedlar | Defender | |
| 18 | W. Tiendrébéogo | Attacker | |
| 19 | T. Cojic | Attacker | |
| 20 | D. Radivojevic | Attacker | |
| 22 | Vasilije Novicic | Midfielder | |
| 23 | D. Akrofi | Midfielder | |
| 27 | V. Radočaj | Midfielder | |
| 28 | A. Milanovic | Defender | |
| 29 | K. Fabien | Midfielder | |
| 33 | Matej Pribisic | Goalkeeper | |
| 45 | I. Casas | Defender | |
| 50 | Cvijetic | Attacker | |
| 65 | S. Šapić | Defender | |
| 94 | V. Kiankaulua | Attacker | |
| 99 | C. Keita | Attacker |