Logo IMT Novi Beograd

IMT Novi Beograd

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

IMT Novi Beograd đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội , với 15 điểm sau 10 trận.

Thắng
4
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
12
Bàn thua
7
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

23:00
IMT Novi Beograd
Radnik Surdulica
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

23:00
Novi Pazar
IMT Novi Beograd
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

23:00
IMT Novi Beograd
Železničar Pančevo
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super Liga

FT
Vojvodina
IMT Novi Beograd
1 1

Thứ 2, 14/09 Super Liga

FT
IMT Novi Beograd
FK Crvena Zvezda
0 1

Thứ 3, 08/09 Super Liga

FT
OFK Beograd
IMT Novi Beograd
1 1

Thứ 2, 31/08 Super Liga

FT
IMT Novi Beograd
Mladost Lucani
2 0

IMT Novi Beograd ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của IMT Novi Beograd dừng ở 7 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.

IMT Novi Beograd xếp hạng ra sao?

IMT Novi Beograd giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng có 14 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.

Kết quả các trận gần nhất của IMT Novi Beograd

Gần đây IMT Novi Beograd hoà Vojvodina 1-1 trên sân khách và thua FK Crvena Zvezda 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Sân nhà và giải đấu của IMT Novi Beograd

IMT Novi Beograd lấy Stadion FK Bežanija ở Beograd làm sân nhà. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.

Vị trí IMT Novi Beograd so với phần còn lại của bảng

IMT Novi Beograd đang hơn Železničar Pančevo 1 điểm. Phía trên là Mladost Lucani, cách 1 điểm. Cách biệt với FK Crvena Zvezda là 13 điểm.

Khác biệt sân bãi của IMT Novi Beograd

Thành tích hai sân của IMT Novi Beograd là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.

Đối thủ kế tiếp của IMT Novi Beograd

Trận kế tiếp, IMT Novi Beograd gặp Radnik Surdulica trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 O. Čančarević Goalkeeper
2 Julián Delmás Defender
3 Iván Martos Defender
4 B. Uzunovski Defender
5 M. Sissako Defender
6 Naum Perovic Attacker
7 N. Glišić Defender
8 L. Luković Attacker
9 A. Mitic Attacker
11 Rafael Juninho Attacker
12 Kadir Gicic Goalkeeper
14 I. Kebe Midfielder
15 A. Sedlar Defender
18 W. Tiendrébéogo Attacker
19 T. Cojic Attacker
20 D. Radivojevic Attacker
22 Vasilije Novicic Midfielder
23 D. Akrofi Midfielder
27 V. Radočaj Midfielder
28 A. Milanovic Defender
29 K. Fabien Midfielder
33 Matej Pribisic Goalkeeper
45 I. Casas Defender
50 Cvijetic Attacker
65 S. Šapić Defender
94 V. Kiankaulua Attacker
99 C. Keita Attacker