Independiente De Chivilcoy
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Independiente De Chivilcoy đang xếp thứ 25 trên tổng 37 đội , với 19 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente De Chivilcoy là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Independiente De Chivilcoy, đội bóng Argentina, là Estadio Raúl Orlando Lungarzo. Sân đón được 2.500 khán giả mỗi trận.
Independiente De Chivilcoy đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Independiente De Chivilcoy ở vị trí thứ 25. Cụ thể là 4 thắng, 7 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Independiente De Chivilcoy thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Independiente De Chivilcoy thắng Atletico Escobar 3-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Independiente De Chivilcoy trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Independiente De Chivilcoy 6 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn.
Independiente De Chivilcoy đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Independiente De Chivilcoy tới Olimpo Bahia Blanca ở ngôi đầu là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 37 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Independiente De Chivilcoy
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Independiente De Chivilcoy mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 21. Số bàn phải nhận xếp thứ 31 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Cordero | Goalkeeper | |
| 2 | A. Vera | Defender | |
| 3 | L. Acuna | Defender | |
| 4 | R. Gimenez | Defender | |
| 4 | Marcos Gimenez | Midfielder | |
| 5 | N. D'Annunzio | Midfielder | |
| 6 | D. Torres | Defender | |
| 7 | T. J. Hernandez Castro | Midfielder | |
| 8 | U. Ramírez | Midfielder | |
| 9 | L. Retamozo | Attacker | |
| 10 | Leonardo Rodriguez | Midfielder | |
| 11 | F. Funes | Midfielder | |
| 12 | A. Burello | Goalkeeper | |
| 12 | Ivan Posik | Goalkeeper | |
| 13 | Enzo Caceres | Defender | |
| 13 | S. Matera | Defender | |
| 14 | G. Borgognoni | Defender | |
| 14 | Lautaro Caceres | Defender | |
| 14 | Felipe Garcia | Defender | |
| 15 | Agustin Herrera | Defender | |
| 15 | G. Fernandez | Midfielder | |
| 15 | Leonardo Cisnero | Midfielder | |
| 16 | T. Mast | Defender | |
| 16 | L. Elías | Midfielder | |
| 16 | L. Mercado | Midfielder | |
| 17 | J. M. Sanchez | Midfielder | |
| 17 | Tomas Fevola | Midfielder | |
| 17 | Dario Mendoza | Midfielder | |
| 18 | Ignacio Valenti | Attacker | |
| 18 | Luciano | Attacker | |
| 19 | E. Silvero | Defender | |
| 19 | Franco Romero | Defender | |
| 19 | V. Soriano | Attacker | |
| 20 | F. Pérez | Attacker | |
| 20 | Bautista Berrutti | Attacker | |
| 77 | F. Pianovi | Attacker |