Independiente de La Chorrera
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Independiente de La Chorrera đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội , với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente de La Chorrera tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Independiente de La Chorrera ghi 1,1 bàn và nhận 0,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Thành tích mùa 18/19 của Independiente de La Chorrera
Independiente de La Chorrera giữ vị trí thứ 8 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Independiente de La Chorrera
Ba trận gần nhất của Independiente de La Chorrera: thắng Sporting San Miguelito 4-3, hoà Plaza Amador 2-2 và thua UMECIT 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Independiente de La Chorrera chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Independiente de La Chorrera thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 20 bàn ghi và 15 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 15 bàn thua.
Vị trí Independiente de La Chorrera so với phần còn lại của bảng
Independiente de La Chorrera và San Francisco FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Muốn vượt CD Arabe Unido, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Independiente de La Chorrera
Independiente de La Chorrera là một đội bóng Panama. Sân đón được 3.040 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Independiente de La Chorrera
Alianza FC là cái tên chờ Independiente de La Chorrera ở vòng kế tiếp, ngày 29/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Rodríguez | Goalkeeper | |
| 2 | K. Phillips | Midfielder | |
| 4 | D. Fori | Defender | |
| 5 | K. Angulo | Defender | |
| 6 | M. Morán | Midfielder | |
| 6 | L. Fields | Midfielder | |
| 7 | A. Altamirano | Midfielder | |
| 8 | O. Ramírez | Midfielder | |
| 9 | L. Tejada | Attacker | |
| 10 | J. Gonzalez | Midfielder | |
| 11 | A. Valverde | Midfielder | |
| 13 | G. Negrete | Defender | |
| 15 | J. Giron | Midfielder | |
| 16 | O. Berrocal | Midfielder | |
| 17 | A. Rodríguez | Defender | |
| 17 | R. Rivas | Attacker | |
| 18 | E. Girón | Midfielder | |
| 18 | L. Ambuila | Defender | |
| 19 | D. Petit | Attacker | |
| 20 | A. McKenzie | Attacker | |
| 20 | O. Rivera | Midfielder | |
| 22 | B. Waterman | Attacker | |
| 23 | M. Yau | Midfielder | |
| 25 | D. Contreras | Attacker | |
| 27 | A. Morales | Defender | |
| 36 | H. Guerra | Midfielder | |
| 43 | V. Gomez | Attacker | |
| 46 | J. Obando | Attacker | |
| 52 | A. Cifuentes | Attacker | |
| 53 | J. Castillo | Defender | |
| 61 | D. Mock | Goalkeeper | |
| 67 | N. Marrugo | Defender | |
| 74 | R. Reyes | Defender | |
| 76 | Alexander Tull | Midfielder | |
| 83 | Guillermo Leon | Goalkeeper | |
| 85 | J. Lugo | Midfielder |