Independiente F.b.c.
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Independiente F.b.c. đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 10
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente F.b.c. là đội bóng nước nào?
Estadio Ricardo Gregor, sân nhà của Independiente F.b.c., chứa được 4.000 chỗ ngồi. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Independiente F.b.c. trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Independiente F.b.c. ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội có 9 thắng, 10 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Independiente F.b.c.
Lần ra sân gần đây nhất đưa Independiente F.b.c. tới kết quả thua Sportivo Carapeguá 0-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Independiente F.b.c.
Independiente F.b.c. ghi 12 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 25 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 11 bàn.
Independiente F.b.c. tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Independiente F.b.c. đang là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Independiente F.b.c. với nhóm trên và nhóm dưới
Independiente F.b.c. kém Sportivo Carapeguá ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Deportivo Santani còn xa 14 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Independiente F.b.c.
Ngày 7/10/2026, Independiente F.b.c. bước vào cuộc đấu với Benjamín Aceval. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aldo Andrés Torres Amarilla | Attacker | |
| - | N. Rojas | Defender | |
| - | H. Herrera | Midfielder | |
| - | F. Vera | Attacker | |
| - | C. Burgos | Midfielder | |
| - | B. Martínez | Midfielder | |
| - | S. Chaparro | Midfielder | |
| - | M. Lezcano | Midfielder | |
| - | D. Jara | Midfielder | |
| - | D. Zárate | Midfielder | |
| - | E. Saggia | Attacker | |
| - | A. Romero | Midfielder | |
| - | A. Torres | Attacker | |
| - | G. Yeza | Midfielder | |
| - | L. Jara | Goalkeeper | |
| - | R. Román | Defender | |
| - | S. Da Silva | Defender | |
| - | H. Barreto | Defender | |
| - | A. Miranda | Midfielder | |
| - | T. Villalba | Attacker | |
| - | H. Portillo | Defender | |
| 1 | J. Alfonso | Goalkeeper | |
| 2 | I. Benegas | Defender | |
| 2 | A. Zorrilla | Defender | |
| 3 | C. Figueredo | Defender | |
| 6 | A. Quiñónez | Midfielder | |
| 7 | I. Salcedo | Midfielder | |
| 7 | F. Díaz | Attacker | |
| 8 | A. Vera | Midfielder | |
| 13 | R. Frutos | Goalkeeper | |
| 15 | V. Dávalos | Defender | |
| 15 | J. Gauto | Defender | |
| 17 | W. Alonso | Defender | |
| 17 | L. Zalazar | Defender | |
| 18 | L. Cabral | Defender | |
| 19 | V. Rivarola | Attacker | |
| 21 | M. Schabus | Midfielder | |
| 21 | M. Rolón | Midfielder | |
| 31 | M. Gatani | Midfielder | |
| 34 | R. Pérez | Defender | |
| 38 | E. Borja | Attacker | |
| 39 | C. Gavilán | Midfielder | |
| 40 | D. Dietze | Attacker | |
| 43 | L. Di Maio | Attacker |