Independiente Petrolero
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Independiente Petrolero đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 25 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 5, 08/10
Copa de la División Profesional
Kết quả gần đây
Independiente Petrolero qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Independiente Petrolero tới kết quả thua San Antonio Bulo Bulo 1-3. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Independiente Petrolero trên bảng xếp hạng
Independiente Petrolero trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 10. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Independiente Petrolero
Trên bảng xếp hạng, Independiente Petrolero nằm giữa Nacional Potosí và Real Oruro. Ngôi đầu của Always Ready còn xa 20 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Independiente Petrolero chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Independiente Petrolero thắng 4 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 18 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Independiente Petrolero
Sân nhà của Independiente Petrolero, đội bóng Bolivia, là Estadio Olímpico Patria. Khán đài có 32.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Independiente Petrolero
Trung bình mỗi trận Independiente Petrolero ghi 1,4 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Independiente Petrolero
Lịch đấu đưa Independiente Petrolero tới cuộc chạm trán Always Ready ngày 13/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Gutiérrez | Goalkeeper | |
| 2 | S. Torres | Defender | |
| 3 | L. Crescencio | Defender | |
| 4 | L. Rodríguez | Defender | |
| 5 | Luis Braihan Palma Escobar | Defender | |
| 6 | D. Rojas | Midfielder | |
| 7 | R. Cardozo | Midfielder | |
| 9 | Gean | Attacker | |
| 10 | Thomaz Santos | Midfielder | |
| 12 | Jhunior Vera | Goalkeeper | |
| 13 | L. Montenegro | Defender | |
| 14 | Cristian Jhamil Urdininea Zambrana | Midfielder | |
| 15 | J. Bejarano | Midfielder | |
| 15 | J. Gutierrez | Midfielder | |
| 17 | R. Moises | Defender | |
| 19 | G. Cristaldo | Midfielder | |
| 20 | A. Mercado | Midfielder | |
| 22 | R. Rocabado | Midfielder | |
| 23 | D. Aponte | Defender | |
| 26 | L. Sanchez | Midfielder | |
| 27 | D. Navarro | Midfielder | |
| 28 | W. Soleto | Defender | |
| 30 | J. Montano Hilton | Attacker | |
| 34 | G. Mendoza | Defender | |
| 35 | D. Chuipa | Defender | |
| 39 | P. Grass | Defender | |
| 50 | Roni Santos | Defender | |
| 59 | J. Villavicencio | Defender | |
| 68 | Juan David Morales Ruiz | Attacker | |
| 77 | J. Carioca | Midfielder | |
| 88 | Adelan | Midfielder | |
| 88 | J. Soria | Attacker | |
| 89 | J. Velasco | Midfielder | |
| 91 | G. Álvarez | Attacker | |
| 93 | Willie | Midfielder | |
| 99 | Ferreirinha | Midfielder | |
| 99 | Wagner Pinote | Attacker |