İnegöl Kafkas Gençlik
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
İnegöl Kafkas Gençlik đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng İnegöl Kafkas Gençlik
Sân nhà của İnegöl Kafkas Gençlik, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là İnegöl İlçe Stadyumu. Sân đón được 4.975 khán giả mỗi trận.
İnegöl Kafkas Gençlik đang đứng thứ mấy?
İnegöl Kafkas Gençlik giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
İnegöl Kafkas Gençlik thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, İnegöl Kafkas Gençlik thắng Kastamonuspor 4-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
İnegöl Kafkas Gençlik đang bám đuổi những ai?
İnegöl Kafkas Gençlik bằng điểm Erbaaspor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Elazığspor đang hơn 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Hàng công và hàng thủ İnegöl Kafkas Gençlik
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước İnegöl Kafkas Gençlik mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +3.
Đối thủ kế tiếp của İnegöl Kafkas Gençlik
Đối thủ kế tiếp của İnegöl Kafkas Gençlik là Muş Sport Klübü, đá ngày 3/10/2026. İnegöl İlçe Stadyumu là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hakan Çıtak | Tiền vệ | Turkey |
| - | Ömer Aydemir | Hậu vệ | Türkiye |
| - | Ö. Boz | Tiền đạo | |
| - | A. Gülen | Tiền đạo | |
| - | E. Karadağ | Hậu vệ | |
| - | F. Sevilgen | Hậu vệ | |
| - | O. Yıldırım | Tiền vệ | |
| - | F. Taşdelen | Tiền đạo | |
| - | M. Keklik | Tiền đạo | |
| - | E. Emir | Thủ môn | |
| - | Y. Kaplan | Tiền đạo | |
| - | H. Genç | Thủ môn | |
| - | B. Caymaz | Tiền vệ | |
| - | M. Esmer | Hậu vệ | |
| - | A. Akbaş | Tiền vệ | |
| - | H. Bekil | Tiền vệ | |
| - | Ege Mehmet İnkaya | Hậu vệ | |
| - | M. Ãz | Hậu vệ | |
| - | Tarık Furkan Çalışır | Hậu vệ | |
| - | O. Toroman | Tiền đạo | |
| - | E. Dani̇ş | Tiền đạo | |
| - | F. Aktan | Thủ môn | |
| - | S. Şebay | Tiền đạo | |
| - | Furkan Bacaklı | Hậu vệ | |
| - | B. Boğa | Tiền vệ | |
| - | T. Ungan | Hậu vệ | |
| 11 | S. Eylik | Tiền đạo | |
| 14 | K. Babamoğlu | Tiền vệ | |
| 25 | D. Knibbe | Tiền vệ | |
| 30 | Umut Doğdu | Hậu vệ | |
| 61 | Emre Kara | Hậu vệ | Türkiye |
| 88 | T. Hacımustafaoğlu | Tiền đạo |