Logo Inter

Inter

El-Salvador

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura

Inter đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 12 trận.

Thắng
5
Hoà
6
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
9
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 Primera Division

04:30
Águila
Inter
--

Thứ 2, 05/10 Primera Division

06:00
Inter
Fuerte San Francisco
--

Thứ 5, 08/10 Copa Presidente

03:00
Cacahuatique
Inter
--

CN, 11/10 Primera Division

08:00
Alianza
Inter
--

Thứ 5, 15/10 Copa Presidente

03:00
Cacahuatique
Inter
--

Thứ 7, 17/10 Primera Division

08:00
Inter
Municipal Limeño
--

Thứ 7, 24/10 Primera Division

07:00
Inca Aruba
Inter
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Primera Division

FT
Inter
Atletico Balboa
1 1

CN, 20/09 Primera Division

FT
Inter
Isidro Metapán
0 0

Thứ 5, 17/09 Primera Division

FT
Inter
FAS
2 2

Thứ 2, 14/09 Primera Division

FT
Cacahuatique
Inter
0 2

Thứ 2, 07/09 Primera Division

FT
Firpo
Inter
3 0

CN, 30/08 Primera Division

FT
Platense
Inter
0 3

Thành tích mùa 18/19 của Inter

Vị trí thứ 4 đưa Inter vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 6 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.

Inter đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Inter nằm giữa Firpo và Municipal Limeño. Đội đầu bảng FAS đang hơn 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Inter

Gần đây Inter hoà Atletico Balboa 1-1 trên sân nhà và hoà Isidro Metapán 0-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Inter

Hàng công Inter đứng thứ 4 với 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +8. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.

Inter mạnh hơn ở sân nào?

Inter nhận 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 4 bàn thua.

Inter đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Inter gặp Águila trên sân khách ngày 30/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Adriel Martinez Thủ môn
- M. Umana Tiền vệ
3 Julian Grueso Tiền vệ
9 Marcel Hernández Tiền đạo Cuba
17 J. Henríquez Tiền vệ
19 D. Coca Tiền vệ
19 L. E. Vasquez Guillen Tiền đạo
20 D. Espinoza Tiền đạo
22 G. Stradella Tiền vệ
24 D. Cerén Tiền vệ
25 A. Climaco Hậu vệ
27 I. Portillo Tiền vệ
30 E. Mauricio Tiền đạo
40 Christopher Guardado Tiền vệ
51 J. Rivera Tiền đạo
56 H. Benítez Tiền vệ