Inter
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Group E
Inter đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội , với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Inter: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadio Giuseppe Meazza, sân nhà của Inter, chứa được 80.018 chỗ ngồi. Khán đài có 80.018 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là INT.
Inter xếp hạng ra sao?
Inter giữ vị trí thứ 1 mùa 19/20. Giải quy tụ 4 đội ở nhóm này. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Mạch trận hiện thời của Inter
Inter khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Fluminense 0-2, thắng River Plate 2-0 và thắng Urawa 2-1. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Inter
Inter đang hơn Monterrey 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 4 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Inter
Trung bình mỗi trận Inter ghi 1,7 bàn và nhận 0,7 bàn. Đội đang có hiệu số +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Josep Martínez | Goalkeeper | |
| 3 | M. Marello | Midfielder | |
| 5 | A. Stanković | Midfielder | |
| 6 | J. Stones | Defender | |
| 7 | P. Zieliński | Midfielder | |
| 7 | M. Spinaccè | Attacker | |
| 8 | P. Sučić | Midfielder | |
| 9 | M. Thuram | Attacker | |
| 9 | J. Iddrissou | Attacker | |
| 10 | Lautaro Martínez | Attacker | |
| 11 | Luis Henrique | Attacker | |
| 12 | R. Di Gennaro | Goalkeeper | |
| 14 | A. Bonny | Attacker | |
| 17 | A. Diouf | Midfielder | |
| 20 | H. Çalhanoğlu | Midfielder | |
| 21 | C. Jones | Midfielder | |
| 22 | H. Mkhitaryan | Midfielder | |
| 23 | N. Barella | Midfielder | |
| 24 | D. Spence | Defender | |
| 25 | M. Akanji | Defender | |
| 28 | B. Pavard | Defender | |
| 30 | Carlos Augusto | Defender | |
| 31 | Y. Bisseck | Defender | |
| 32 | F. Dimarco | Midfielder | |
| 45 | M. Lavelli | Attacker | |
| 46 | L. Bovio | Defender | |
| 48 | M. Mosconi | Attacker | |
| 49 | I. Provedel | Goalkeeper | |
| 94 | F. Esposito | Attacker | |
| 95 | A. Bastoni | Defender |