Logo Intercity

Intercity

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 3

Intercity đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
6
Bàn thua
4
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 3

17:00
Logo Intercity Intercity
Logo Yeclano Yeclano
--

CN, 11/10 Segunda División RFEF - Group 3

22:00
Logo Cieza Cieza
Logo Intercity Intercity
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 3

22:00
Logo Intercity Intercity
Logo Real Murcia II Real Murcia II
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 3

23:00
Logo Intercity Intercity
Logo Castellonense Castellonense
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Ucam Murcia Ucam Murcia
Logo Intercity Intercity
1 2

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Lorca Deportiva Lorca Deportiva
Logo Intercity Intercity
0 0

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Intercity Intercity
Logo Atlético Baleares Atlético Baleares
2 2

CN, 06/09 Segunda División RFEF - Group 3

FT
Logo Castellón II Castellón II
Logo Intercity Intercity
1 2

Intercity qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Intercity thắng Ucam Murcia 2-1 trên sân khách. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Intercity trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Intercity đi lên. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 3. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.

Số bàn thắng và bàn thua của Intercity

Trung bình mỗi trận Intercity ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là +2.

Hồ sơ đội bóng Intercity

Intercity lấy Ciudad Deportiva Antonio Solana ở Alicante làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé.

Vị trí Intercity so với phần còn lại của bảng

Intercity kém Castellonense ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngay sau lưng là Alcoyano, kém 1 điểm.

Intercity gặp ai ở vòng tới?

Ngày 4/10/2026, Intercity bước vào cuộc đấu với Yeclano. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 B. San Emeterio Hậu vệ
3 Mouhamed Diallo Hậu vệ
6 Wesley Spieringhs Tiền vệ Netherlands
6 Julio Gracia Tiền vệ
6 Arranz Toni Tiền vệ
7 Cristian Herrera Tiền đạo
8 Emilio Nsue Tiền đạo Equatorial Guinea
9 Jürgen Locadia Tiền đạo Curaçao
14 A. Modeste Tiền đạo
17 Pol Roige Rodriguez Tiền đạo
21 Sito Tiền đạo
22 G. Santamaria Tiền đạo
23 Nito Gonzalez Tiền vệ
25 Manuel Garcia Thủ môn
27 Eduardo Carratala Marquez Tiền vệ
27 Pablo Montero Tiền vệ
29 Alberto Paredes Tiền vệ
31 Pochito Tiền đạo
35 Nono Thủ môn