Logo Interclube Luanda

Interclube Luanda

Angola

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Angola

21:00
Interclube Luanda
Sagrada Esperança
--

Thứ 7, 17/10

VĐQG Angola

21:00
Recreativo do Libolo
Interclube Luanda
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Angola

21:00
CD Lunda Sul
Interclube Luanda
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Angola

FT
Kabuscorp SCP
Interclube Luanda
1 0

Thứ 5, 10/09

VĐQG Angola

FT
Interclube Luanda
Académica Petróleos do Lobito
2 0

Thứ 3, 01/09

VĐQG Angola

FT
Primeiro de Agosto
Interclube Luanda
2 1

Thứ 6, 28/08

VĐQG Angola

FT
Interclube Luanda
FC Luanda
2 1

Interclube Luanda: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Interclube Luanda là đội bóng Angola, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Interclube. Đội thuộc làng bóng đá Angola.

Interclube Luanda xếp hạng ra sao?

Interclube Luanda giữ vị trí thứ 5 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Interclube Luanda

Lần ra sân gần đây nhất đưa Interclube Luanda tới kết quả thua Kabuscorp SCP 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Vị trí Interclube Luanda so với phần còn lại của bảng

Interclube Luanda và Desportivo da Huíla đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Phía trên là Atlético Petróleos de Luanda, cách 1 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Interclube Luanda

Trung bình mỗi trận Interclube Luanda ghi 1,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.

Interclube Luanda gặp ai ở vòng tới?

Interclube Luanda sẽ tiếp Sagrada Esperança vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Nelinho Hậu vệ Angola
- Danito Hậu vệ Mozambique
- Paízo Hậu vệ Angola
- Kadima Kabangu Tiền đạo DR Congo
- Jhonatan Restrepo Tiền đạo Colombia
- Ganga Tiền đạo Angola
- Jamanta Hậu vệ Angola
- Jorge Miguel Thủ môn Angola
- Geovani de Carvalho Thủ môn Angola
7 Pablo Bechardas Tiền vệ Mozambique
12 Jotabé Missenga Thủ môn Angola
15 Nandinho Hậu vệ Angola
15 Magrinho Tiền đạo Angola
19 Peter Lwasa Tiền vệ Uganda
20 Além Tiền vệ Angola
33 Benvindo Afonso Tiền vệ Angola
36 Sandro Tiền vệ Angola