Internacional Palmira
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Internacional Palmira đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Internacional Palmira trên bảng xếp hạng
Sau 30 vòng, Internacional Palmira giữ ngôi đầu bảng. Đội có 16 thắng, 8 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Hàng công và hàng thủ Internacional Palmira
Hàng công Internacional Palmira đứng thứ 4 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Phong độ gần đây của Internacional Palmira
Hai vòng vừa rồi, Internacional Palmira thắng Ind. Yumbo 1-0 và thắng Real Cartagena 2-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Internacional Palmira chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Internacional Palmira thắng 8 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 15 bàn.
Internacional Palmira hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Internacional Palmira đang hơn Real Cartagena 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Internacional Palmira
Internacional Palmira là một đội bóng Colombia.
Đối thủ kế tiếp của Internacional Palmira
Internacional Palmira sẽ tiếp Leones FC vào ngày 29/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Pérez | Goalkeeper | |
| 3 | A. Mejia | Defender | |
| 4 | Y. Ariza | Defender | |
| 5 | R. Rodallega | Midfielder | |
| 6 | J. Vélez | Midfielder | |
| 8 | C. A. Franco Bustillo | Midfielder | |
| 9 | R. Brochero | Attacker | |
| 10 | J. Cardona | Attacker | |
| 11 | K. Padilla | Midfielder | |
| 12 | C. Llamas | Goalkeeper | |
| 12 | M. Rico | Goalkeeper | |
| 13 | J. Angulo | Defender | |
| 14 | D. Orozco | Attacker | |
| 15 | J. Maturana | Midfielder | |
| 16 | B. Ortiz | Defender | |
| 18 | J. Mosquera | Attacker | |
| 19 | K. Gonzalez | Midfielder | |
| 21 | J. Moreno | Attacker | |
| 22 | W. Cuesta | Goalkeeper | |
| 23 | R. Correa | Attacker | |
| 25 | A. Álvarez | Defender | |
| 26 | L. Baggio | Attacker | |
| 27 | F. Castillo | Attacker | |
| 28 | J. Abonia | Midfielder | |
| 29 | C. Ramírez | Defender | |
| 30 | J. Mina | Defender | |
| 31 | J. Popo | Midfielder | |
| 32 | E. Viveros | Midfielder | |
| 34 | B. S. Mina | Attacker | |
| 78 | M. Caicedo | Defender | |
| 80 | H. Suarez | Midfielder |