Internacional RS W
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Brasileiro Women
Internacional RS W đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 27 điểm sau 17 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Internacional RS W
Internacional RS W là một đội bóng Brazil.
Internacional RS W đang đứng thứ mấy?
Internacional RS W đang đứng thứ 9 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 3 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của Internacional RS W
Trận gần nhất, Internacional RS W thắng Corinthians W 3-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Internacional RS W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Internacional RS W 3 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,9 bàn khi chơi ở nhà.
Internacional RS W đang bám đuổi những ai?
Internacional RS W bằng điểm Gremio W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với São Paulo W là 14 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước RB Bragantino W.
Hàng công và hàng thủ Internacional RS W
Trung bình mỗi trận Internacional RS W ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Barbieri | Thủ môn | |
| 4 | Sorriso | Hậu vệ | |
| 5 | Lele | Tiền vệ | |
| 7 | Darlene | Tiền vệ | |
| 8 | Paola Pereira | Tiền đạo | |
| 9 | S. Jaimes | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Julia Bianchi | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Catyellen | Tiền đạo | |
| 12 | Mari Ribeiro | Thủ môn | Brazil |
| 13 | C. Güell | Tiền đạo | |
| 14 | Bia Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Debora | Hậu vệ | |
| 17 | Giovanna Mazzotti | Hậu vệ | |
| 18 | J. Mylena | Tiền vệ | |
| 20 | Pati Llanos | Tiền vệ | |
| 21 | Paulinha | Hậu vệ | |
| 22 | Mayara Vaz | Tiền vệ | |
| 23 | Valéria | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Alice | Tiền vệ | |
| 26 | Kelly Chiavaro | Thủ môn | Ý |
| 28 | Aninha | Tiền đạo | |
| 29 | Alice Goedert | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Soll | Tiền đạo | |
| 32 | Gabriella | Tiền đạo | |
| 33 | Eskerdinha | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Sarah Maciel | Tiền vệ | |
| 37 | Stephanie | Tiền vệ | |
| 44 | V. Arnaboldi | Tiền vệ | |
| 55 | Jordana | Tiền vệ | |
| 77 | Myka | Hậu vệ | |
| 97 | Giovanna Santos | Hậu vệ |