Ipatinga
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ipatinga đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội , với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ipatinga xếp hạng ra sao?
Ipatinga đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 15 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Giải quy tụ 48 đội ở nhóm này.
Ipatinga hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Ipatinga nằm giữa Marcílio Dias và ASA. Đội đầu bảng CSA đang hơn 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 48 đội.
Ipatinga thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Ipatinga thua CSA 0-4 và thắng CSA 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Ipatinga mạnh hơn ở sân nào?
Ipatinga nhận 3 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 11 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 3 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Ipatinga
Estádio João Lamego Neto, sân nhà của Ipatinga, chứa được 30.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 30.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là BET.
Ipatinga tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Ipatinga ghi 1,2 bàn và nhận 0,9 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jori | Goalkeeper | |
| 2 | Danilo Belão | Defender | |
| 3 | Jean | Defender | |
| 4 | Gabriel Marques | Defender | |
| 4 | P. Botelho | Defender | |
| 4 | Talison | Defender | |
| 5 | Vitinho | Midfielder | |
| 6 | Henrique Pedro | Defender | |
| 7 | Erick Salles | Attacker | |
| 8 | Vitinho | Midfielder | |
| 9 | Henrique Paulo | Attacker | |
| 10 | Jhemerson | Midfielder | |
| 12 | Elzo | Goalkeeper | |
| 12 | Denivys | Goalkeeper | |
| 13 | Riquelmy Mendes Araujo | Midfielder | |
| 13 | Alves Daniel | Defender | |
| 14 | Júnior Fialho | Attacker | |
| 14 | Luis Salazar | Defender | |
| 14 | Joao Fuhr | Defender | |
| 15 | Arilson | Midfielder | |
| 16 | Paulinho | Attacker | |
| 16 | Andre | Midfielder | |
| 17 | Ezequiel | Attacker | |
| 18 | Caua Marangoni dos Santos | Midfielder | |
| 19 | João Magno | Attacker | |
| 21 | Isaac Bryan | Defender | |
| 21 | Robinho | Attacker | |
| 22 | Bruno Menezes | Midfielder | |
| 23 | Juninho | Attacker | |
| 23 | Victor Michell | Attacker | |
| 28 | Giovani | Attacker | |
| 53 | Gabriel Caipira | Defender |