Ipswich Town U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Ipswich Town U18 đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ipswich Town U18
Ipswich Town Training Centre, sân nhà của Ipswich Town U18, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Ipswich Town U18 trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Ipswich Town U18 ở vị trí thứ 9. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Đội có 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Ipswich Town U18
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ipswich Town U18 tới kết quả thua Brentford U18 0-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của Ipswich Town U18
Trên bảng xếp hạng, Ipswich Town U18 nằm giữa Brentford U18 và Aston Villa U18. Cách biệt với Tottenham Hotspur U18 là 7 điểm.
Ipswich Town U18 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ipswich Town U18 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Ipswich Town U18
Ipswich Town U18 ghi 15 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Ipswich Town U18
Ipswich Town U18 sẽ tiếp Crystal Palace U18 vào lúc 17h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Crystal Palace U18 là 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Chukwu-Nsofor | Tiền đạo | |
| - | R. Burton-Yurevich | Tiền đạo | |
| - | B. Buskell | Tiền vệ | |
| - | W. Unadike | Tiền đạo | |
| - | C. Stewart | Hậu vệ | |
| - | Ibrahim Msabah | Tiền vệ | |
| - | Daniel Ologho | Hậu vệ | |
| 3 | Harvey Ness | Hậu vệ | |
| 6 | B. Sains | Tiền vệ | |
| 7 | J. Adetiba | Tiền đạo | |
| 8 | M. Compton | Tiền vệ | |
| 12 | C. Wood | Tiền vệ | |
| 13 | W. Fletcher | Thủ môn | |
| 14 | S. Nicolaou | Tiền đạo | |
| 17 | Christopher Atherton | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 17 | S. Eldred | Tiền đạo |