IR Reykjavik
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Reykjavik Cup A 2026
IR Reykjavik đang xếp thứ 2 trên tổng 5 đội , với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IR Reykjavik: quốc gia, giải đấu và sân nhà
IR Reykjavik lấy Hertz völlurinn ở Reykjavík làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 800 vé.
IR Reykjavik trên bảng xếp hạng
IR Reykjavik đang đứng thứ 7 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 4 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của IR Reykjavik
Gần đây IR Reykjavik thắng Leiknir R. 3-2 trên sân nhà và thua Völsungur 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của IR Reykjavik
IR Reykjavik ghi 23 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 30 bàn.
Vị trí IR Reykjavik so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ IR Reykjavik tới Afturelding ở ngôi đầu là 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Grotta bám sát với khoảng cách 1 điểm.
IR Reykjavik ghi bao nhiêu bàn mùa này?
IR Reykjavik ghi 40 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Sigurjónsson | Goalkeeper | |
| 2 | A. Solorzano | Midfielder | |
| 3 | A. K. Halldor | Midfielder | |
| 4 | Sigurdur Gunnarsson | Defender | |
| 5 | H. HallgrÃmsson | Defender | |
| 6 | K. Marteinsson | Midfielder | |
| 7 | I. Santos | Attacker | |
| 8 | E. Sigurhjartarson | Attacker | |
| 9 | Bergvin Helgason | Attacker | |
| 10 | Thor Palsson Stefan | Midfielder | |
| 11 | Mani Magnusson Gudjon | Attacker | |
| 14 | Vidir Ivarsson | Attacker | |
| 16 | S. Vidarsson | Midfielder | |
| 17 | Oliver Einarsson | Midfielder | |
| 18 | T. H. Bergmann | Attacker | |
| 19 | H. Matthiasson | Midfielder | |
| 21 | B. Johansson | Defender | |
| 23 | Agust Kristinsson | Defender | |
| 25 | J. Sigurðsson | Defender | |
| 27 | Johannes Hlynsson | Goalkeeper | |
| 33 | I. Atlason | Attacker | |
| 44 | A. Hardarson | Midfielder | |
| 46 | T. Shihab | Midfielder | |
| 61 | O. Bjarkason | Midfielder | |
| 67 | Sadew Vidusha Desapriya | Attacker |