Irkutsk
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Irkutsk đang xếp thứ 15 trên tổng 15 đội, với 11 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -35
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Irkutsk trên bảng xếp hạng
Sau 21 vòng, Irkutsk mới gom được 11 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 16 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Irkutsk hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Irkutsk tới Murom ở ngôi đầu là 33 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Iskra Smolensk đang hơn đội 4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Irkutsk
Ba trận gần nhất của Irkutsk: thua Chita 0-3, hoà Chertanovo Moscow 1-1 và thua Kosmos Dolgoprudny 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Irkutsk chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Irkutsk thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 10 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 15 bàn.
Giới thiệu Irkutsk
Irkutsk là một đội bóng Nga.
Số bàn thắng và bàn thua của Irkutsk
Hàng thủ Irkutsk đứng thứ 15, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Viktor Antonyuk | Tiền vệ | |
| 1 | K. Chernyavskiy | Thủ môn | |
| 4 | Danila Molodnyakov | Hậu vệ | Russia |
| 5 | Anton Polorotov | Hậu vệ | Russia |
| 7 | A. Lavrentiev | Tiền đạo | |
| 8 | Nikita Polyakov | Tiền vệ | Russia |
| 11 | Vladislav Lutashev | Tiền đạo | Russia |
| 16 | Artem Tsygulev | Thủ môn | Russia |
| 20 | Daniil Kankharey | Tiền vệ | Russia |
| 21 | Daniil Oganichev | Tiền vệ | Russia |
| 23 | Fedor Motovilov | Hậu vệ | Russia |
| 28 | Aleksey Naydenov | Hậu vệ | Russia |
| 34 | Aleksandr Usov | Hậu vệ | Russia |
| 37 | E. Belyaev | Hậu vệ | |
| 38 | D. Pytlev | Hậu vệ | |
| 47 | Kirill Furman | Hậu vệ | |
| 69 | Egor Perevoznikov | Tiền vệ | Russia |
| 71 | Maksim Vafiev | Thủ môn | Russia |
| 77 | Maksim Stepin | Tiền đạo | Russia |
| 80 | Vadim Bogdanov | Tiền đạo | Russia |
| 99 | A. Lomash | Tiền vệ | |
| 99 | A. Sorokin | Thủ môn |