Ironi Kiryat Shmona
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Ironi Kiryat Shmona đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội , với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ironi Kiryat Shmona
Ironi Kiryat Shmona khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hapoel Beer Sheva 0-1, thua Maccabi Haifa 0-4 và thua Hapoel Katamon 2-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Ironi Kiryat Shmona mùa 18/19
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Ironi Kiryat Shmona. Bảng có 14 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Ironi Kiryat Shmona
Khoảng cách từ Ironi Kiryat Shmona tới Maccabi Tel Aviv ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Ironi Kiryat Shmona: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Ironi Kiryat Shmona, đội bóng Israel, là Kiryat-Shmona Municipal Stadium. Sức chứa của sân là 5.300 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SHM.
Ironi Kiryat Shmona tấn công, phòng ngự ra sao?
Ironi Kiryat Shmona ghi 5 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Ironi Kiryat Shmona
Trận kế tiếp, Ironi Kiryat Shmona gặp Hapoel Tel Aviv trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nikola Djurkovic | Goalkeeper | |
| 4 | A. Glazer | Defender | |
| 6 | O. Benbenishti | Defender | |
| 7 | A. Sagna | Midfielder | |
| 8 | Talles Costa | Midfielder | |
| 9 | A. Pop | Midfielder | |
| 10 | A. Shirdatzki | Midfielder | |
| 11 | S. Sabah | Midfielder | |
| 12 | J. Al Halabi | Attacker | |
| 14 | H. Goldenberg | Defender | |
| 15 | Y. Karadi | Defender | |
| 16 | M. Simantov | Defender | |
| 17 | I. Shoolmayster | Defender | |
| 18 | O. Shnaper | Attacker | |
| 19 | Daniel | Goalkeeper | |
| 20 | O. Darwish | Defender | |
| 21 | R. Abdullazadə | Midfielder | |
| 24 | N. Markovitch | Midfielder | |
| 26 | N. Ljubisavljević | Defender | |
| 28 | I. Vaier | Defender | |
| 29 | Y. Malka | Midfielder | |
| 30 | A. Asefa | Attacker | |
| 32 | S. Ben-David | Defender | |
| 39 | N. Gabay | Attacker | |
| 44 | S. Edri | Defender | |
| 50 | Tomer Alon | Goalkeeper | |
| 63 | Alexandre Sola | Midfielder | |
| 77 | Ofri Boaron | Goalkeeper | |
| 91 | B. Shaheen | Defender |