Ironi Tiberias
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Ironi Tiberias đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ironi Tiberias trên bảng xếp hạng
Ironi Tiberias xếp thứ 14 trong số 14 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận.
Ironi Tiberias hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ironi Tiberias kém Hapoel Petah Tikva ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Maccabi Tel Aviv đang hơn 14 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Ironi Tiberias
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ironi Tiberias tới kết quả thua Maccabi Haifa 2-3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Ironi Tiberias: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Ironi Tiberias, đội bóng Israel, là Tiberias Municipal Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là IRO.
Ironi Tiberias tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Ironi Tiberias ghi 1,4 bàn và nhận 1,6 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Ironi Tiberias
Hapoel Beer Sheva là cái tên chờ Ironi Tiberias ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gad Amos | Thủ môn | Israel |
| 2 | I. Guetta | Hậu vệ | |
| 3 | D. Keltjens | Tiền vệ | |
| 4 | Sambinha | Hậu vệ | |
| 5 | Y. Teper | Tiền vệ | |
| 5 | N. Chen | Hậu vệ | |
| 6 | Firas Abu Akel | Tiền vệ | Israel |
| 7 | G. Hadida | Tiền vệ | |
| 8 | E. Velblum | Tiền vệ | |
| 8 | A. Cohen | Tiền vệ | |
| 9 | A. Miranyan | Tiền đạo | |
| 10 | B. Cohen | Tiền vệ | |
| 11 | S. Farhud | Tiền đạo | |
| 11 | N. Gotlieb | Tiền vệ | |
| 12 | K. Ganem | Tiền đạo | |
| 13 | Z. Morgan | Hậu vệ | |
| 14 | G. Sanker | Hậu vệ | |
| 16 | Bar Nawi | Tiền đạo | |
| 17 | R. Unger | Hậu vệ | |
| 18 | E. Shamir | Tiền vệ | |
| 18 | A. Sara | Tiền vệ | |
| 19 | G. Ma'atuk | Hậu vệ | |
| 20 | R. Haliva | Hậu vệ | |
| 21 | Y. Serdal | Tiền vệ | |
| 22 | I. Sharon | Thủ môn | |
| 23 | C. Kouakou | Tiền vệ | |
| 27 | Y. Swisa | Tiền vệ | |
| 30 | M. Badjie | Tiền vệ | |
| 36 | I. Rajab | Tiền đạo | |
| 37 | O. Bačo | Hậu vệ | |
| 47 | D. Golani | Hậu vệ | |
| 55 | Jones Abu Ganima | Thủ môn | |
| 77 | A. Yehuda | Tiền đạo | |
| 84 | N. Gbamblé | Tiền vệ |