Irtysh
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Irtysh đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội , với 26 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Irtysh
Sân nhà của Irtysh, đội bóng Kazakhstan, là Ortalıq Stadion. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là IRT.
Irtysh đang đứng thứ mấy?
Sau 25 vòng, Irtysh có 26 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Mạch trận hiện thời của Irtysh
Trận gần nhất, Irtysh thắng Altay 2-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Irtysh
Irtysh ghi 14 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 18 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 16 bàn thua.
Irtysh hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Irtysh nằm giữa Kaspiy và Kyzyl-Zhar. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 32 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Irtysh
Irtysh ghi 26 bàn và để thủng lưới 34 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
Irtysh đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Irtysh là Kyzyl-Zhar, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Ortalıq Stadion.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Rikhard | Goalkeeper | |
| 4 | D. Slambekov | Defender | |
| 5 | B. Toleuov | Defender | |
| 6 | Y. Shimamura | Midfielder | |
| 7 | T. Mukhametzhanov | Attacker | |
| 8 | D. Esimbekov | Midfielder | |
| 9 | Leonardo Kalil | Attacker | |
| 10 | T. Agimanov | Attacker | |
| 12 | R. Karimov | Defender | |
| 13 | N. Baybosynov | Midfielder | |
| 14 | V. Raskatov | Midfielder | |
| 15 | D. Nyrkov | Defender | |
| 17 | O. Samuel | Defender | |
| 19 | A. Popov | Defender | |
| 20 | A. Usenov | Defender | |
| 21 | D. Berdibek | Midfielder | |
| 24 | M. Khalmatov | Midfielder | |
| 25 | M. Jevtić | Defender | |
| 26 | M. Mbodj | Defender | |
| 29 | B. Sarnavskyi | Goalkeeper | |
| 31 | E. Rakhmetulla | Goalkeeper | |
| 32 | O. Falaye | Attacker | |
| 35 | Lucas Ramos | Midfielder | |
| 40 | A. Kanat | Defender | |
| 41 | D. Efremenko | Goalkeeper | |
| 56 | R. Yudenkov | Defender | |
| 66 | Sagi Malikaydar | Defender | |
| 77 | A. Nurlan | Attacker | |
| 80 | R. Rakhmetov | Midfielder | |
| 97 | J. Poé | Midfielder | |
| 98 | Z. Sultaniiazov | Attacker | |
| 99 | M. Toleubek | Goalkeeper |