Logo Irtysh

Irtysh

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Irtysh đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội , với 26 điểm sau 25 trận.

Thắng
6
Hoà
8
Thua
11
Bàn thắng
26
Bàn thua
34
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

17:00
Irtysh
Kyzyl-Zhar
--

Thứ 4, 14/10 Premier League

17:00
Irtysh
FC Astana
--

CN, 18/10 Premier League

20:00
Kairat Almaty
Irtysh
--

CN, 25/10 Premier League

18:00
Atyrau
Irtysh
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Altay
Irtysh
1 2

CN, 13/09 Premier League

FT
Irtysh
Okzhetpes
2 1

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Zhetysu
Irtysh
1 0

CN, 30/08 Premier League

FT
Irtysh
Aktobe
2 1

Hồ sơ đội bóng Irtysh

Sân nhà của Irtysh, đội bóng Kazakhstan, là Ortalıq Stadion. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là IRT.

Irtysh đang đứng thứ mấy?

Sau 25 vòng, Irtysh có 26 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 8 hoà và 11 thua.

Mạch trận hiện thời của Irtysh

Trận gần nhất, Irtysh thắng Altay 2-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Irtysh

Irtysh ghi 14 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 18 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 16 bàn thua.

Irtysh hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Irtysh nằm giữa Kaspiy và Kyzyl-Zhar. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 32 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Irtysh

Irtysh ghi 26 bàn và để thủng lưới 34 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.

Irtysh đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Irtysh là Kyzyl-Zhar, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Ortalıq Stadion.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Rikhard Goalkeeper
4 D. Slambekov Defender
5 B. Toleuov Defender
6 Y. Shimamura Midfielder
7 T. Mukhametzhanov Attacker
8 D. Esimbekov Midfielder
9 Leonardo Kalil Attacker
10 T. Agimanov Attacker
12 R. Karimov Defender
13 N. Baybosynov Midfielder
14 V. Raskatov Midfielder
15 D. Nyrkov Defender
17 O. Samuel Defender
19 A. Popov Defender
20 A. Usenov Defender
21 D. Berdibek Midfielder
24 M. Khalmatov Midfielder
25 M. Jevtić Defender
26 M. Mbodj Defender
29 B. Sarnavskyi Goalkeeper
31 E. Rakhmetulla Goalkeeper
32 O. Falaye Attacker
35 Lucas Ramos Midfielder
40 A. Kanat Defender
41 D. Efremenko Goalkeeper
56 R. Yudenkov Defender
66 Sagi Malikaydar Defender
77 A. Nurlan Attacker
80 R. Rakhmetov Midfielder
97 J. Poé Midfielder
98 Z. Sultaniiazov Attacker
99 M. Toleubek Goalkeeper