Ismaily SC
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2
Ismaily SC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ismaily SC là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Ismaily SC, đội bóng Ai Cập, là Ismaïlia Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 18.525 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ISM.
Ismaily SC trên bảng xếp hạng
Ismaily SC giữ vị trí thứ 16 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Ismaily SC
Gần đây Ismaily SC thắng Mega Sport 3-2 trên sân khách và thua Haras El Hodood 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí Ismaily SC so với phần còn lại của bảng
Ismaily SC đang hơn La Viena FC 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Masar đang hơn 11 điểm.
Ismaily SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ismaily SC thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Ismaily SC
Cán cân bàn thắng bại của Ismaily SC đang là −4. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Ismaily SC
Trận kế tiếp, Ismaily SC gặp Dayrout trên sân khách ngày 1/10/2026. Còn 3 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | K. Shehata | Hậu vệ | |
| 5 | Abdallah Mohamed | Hậu vệ | |
| 6 | Mohamed Hassan | Tiền vệ | Egypt |
| 13 | A. Mahrous | Thủ môn | |
| 15 | Nader Farag | Tiền đạo | |
| 18 | M. Otaka | Tiền vệ | |
| 19 | Abdel Rahman El Dah | Tiền vệ | |
| 21 | Mohamed Ihab | Hậu vệ | |
| 22 | Ali Omar El Malawany | Tiền đạo | |
| 23 | A. Ayman | Hậu vệ | |
| 25 | Hassan Mansour | Hậu vệ | |
| 30 | Jin Si-woo | Tiền đạo | |
| 31 | Abdallah Gamal | Thủ môn | |
| 32 | Mohamed Khatary | Tiền đạo | |
| 33 | Abdel Katkout | Tiền vệ | |
| 35 | O. Ahmed | Tiền đạo | |
| 37 | Ibrahim Abdel Aal | Tiền vệ | |
| 40 | Anwar Abdelsalam | Tiền đạo | |
| 44 | Abdallah Hassan | Hậu vệ | |
| 50 | A. Fattah | Tiền vệ | |
| 66 | B. Ashraf | Tiền đạo | |
| 77 | H. Saber | Tiền đạo | |
| 88 | Hartmut von Kameke | Tiền vệ | |
| 99 | Mostafa Hosny | Thủ môn |