Logo Ismaily SC

Ismaily SC

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2

Ismaily SC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
7
Bàn thua
11
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 Second League

19:30
Dayrout
Ismaily SC
--

Thứ 6, 09/10 Second League

19:30
Ismaily SC
Tanta SC
--

Thứ 6, 16/10 Second League

19:30
El Seka El Hadid
Ismaily SC
--

Thứ 6, 23/10 Second League

19:30
Ismaily SC
La Viena FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 25/09 Second League

FT
Mega Sport
Ismaily SC
2 3

Thứ 5, 17/09 Second League

FT
Ismaily SC
Haras El Hodood
0 2

Thứ 6, 11/09 Second League

FT
El Entag EL Harby
Ismaily SC
1 1

Thứ 6, 04/09 Second League

FT
Ismaily SC
AL Nasr SC
1 1

Ismaily SC là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Ismaily SC, đội bóng Ai Cập, là Ismaïlia Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 18.525 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ISM.

Ismaily SC trên bảng xếp hạng

Ismaily SC giữ vị trí thứ 16 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Ismaily SC

Gần đây Ismaily SC thắng Mega Sport 3-2 trên sân khách và thua Haras El Hodood 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Vị trí Ismaily SC so với phần còn lại của bảng

Ismaily SC đang hơn La Viena FC 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Masar đang hơn 11 điểm.

Ismaily SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Ismaily SC thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Ismaily SC

Cán cân bàn thắng bại của Ismaily SC đang là −4. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.

Trận kế tiếp của Ismaily SC

Trận kế tiếp, Ismaily SC gặp Dayrout trên sân khách ngày 1/10/2026. Còn 3 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 K. Shehata Hậu vệ
5 Abdallah Mohamed Hậu vệ
6 Mohamed Hassan Tiền vệ Egypt
13 A. Mahrous Thủ môn
15 Nader Farag Tiền đạo
18 M. Otaka Tiền vệ
19 Abdel Rahman El Dah Tiền vệ
21 Mohamed Ihab Hậu vệ
22 Ali Omar El Malawany Tiền đạo
23 A. Ayman Hậu vệ
25 Hassan Mansour Hậu vệ
30 Jin Si-woo Tiền đạo
31 Abdallah Gamal Thủ môn
32 Mohamed Khatary Tiền đạo
33 Abdel Katkout Tiền vệ
35 O. Ahmed Tiền đạo
37 Ibrahim Abdel Aal Tiền vệ
40 Anwar Abdelsalam Tiền đạo
44 Abdallah Hassan Hậu vệ
50 A. Fattah Tiền vệ
66 B. Ashraf Tiền đạo
77 H. Saber Tiền đạo
88 Hartmut von Kameke Tiền vệ
99 Mostafa Hosny Thủ môn