Isparta 32 Spor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Isparta 32 Spor đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Isparta 32 Spor: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Isparta Atatürk Şehir Stadyumu, sân nhà của Isparta 32 Spor, chứa được 10.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 10.000 chỗ.
Vị trí của Isparta 32 Spor mùa 18/19
Sau 4 vòng, Isparta 32 Spor có 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Isparta 32 Spor qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Isparta 32 Spor thắng Çorluspor 1947 3-1 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Isparta 32 Spor đang bám đuổi những ai?
Isparta 32 Spor kém Şanlıurfaspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ankaraspor bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Isparta 32 Spor
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Isparta 32 Spor mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Đội đang có hiệu số −1.
Trận kế tiếp của Isparta 32 Spor
Lịch đấu đưa Isparta 32 Spor tới cuộc chạm trán Hatayspor ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Isparta Atatürk Şehir Stadyumu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Onur Can Özdemir | Goalkeeper | |
| 1 | B. Yıldızdağı | Goalkeeper | |
| 2 | B. Erçelik | Defender | |
| 3 | Y. Güveli | Defender | |
| 4 | Kamil İçer | Defender | |
| 5 | E. Kurtuluş | Defender | |
| 6 | Kaan Yüksel | Midfielder | |
| 6 | İlhan Doğanay | Midfielder | |
| 6 | B. Balakar | Midfielder | |
| 7 | Ziya Alkurt | Midfielder | |
| 8 | C. Özdemir | Midfielder | |
| 9 | K. Yılmaz | Attacker | |
| 10 | M. İstemi | Attacker | |
| 11 | H. Kulya | Defender | |
| 16 | A. Canlı | Defender | |
| 17 | Sinan Akaydin | Attacker | |
| 19 | B. Sungur | Attacker | |
| 20 | B. Başyiğit | Attacker | |
| 21 | S. Vural | Midfielder | |
| 22 | Alperen Pak | Attacker | |
| 22 | H. Başboğa | Midfielder | |
| 23 | İ. Doğan | Defender | |
| 23 | E. Tutar | Defender | |
| 24 | Ömer Ömercikoğlu | Goalkeeper | |
| 25 | K. Gürdal | Defender | |
| 26 | Bedirhan Altunbaş | Defender | |
| 28 | Hasan Kaya | Attacker | |
| 29 | M. Ay | Midfielder | |
| 30 | K. Öztürk | Midfielder | |
| 32 | Hüseyin Öztürk | Defender | |
| 32 | A. Çaydan | Defender | |
| 34 | D. Taşkaya | Attacker | |
| 35 | Y. Yavuz | Midfielder | |
| 41 | Onur Behiç Özalgan | Goalkeeper | |
| 42 | M. Tetik | Defender | |
| 45 | B. Parmaksız | Attacker | |
| 52 | Berzan Akkaya | Defender | |
| 53 | S. Vural | Midfielder | |
| 61 | Kerem Baykuş | Midfielder | |
| 64 | Resul Türkkalesi | Midfielder | |
| 66 | A. Aksoy | Midfielder | |
| 70 | İ. Erel | ||
| 73 | D. Sak | Attacker | |
| 75 | Mehmet Kalkan | Goalkeeper | |
| 77 | O. Kocakahya | Attacker | |
| 80 | A. Akdaş | Midfielder | |
| 88 | F. Uludaş | Defender | |
| 89 | Rıdvan Dönmez | Defender | |
| 90 | H. Atlı | Attacker | |
| 94 | K. Bardak | Attacker | |
| 95 | Oğulcan Başol | Defender | |
| 97 | B. Güneş | Midfielder | |
| 99 | Caner Hüseyin Bağ | Midfielder | |
| 99 | Zeki Mert Saki | Attacker |