Logo İstanbulspor

İstanbulspor

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A

İstanbulspor đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 8 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
7
Bàn thua
19
Hiệu số
-12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Lig

23:00
İstanbulspor
Esenler Erokspor
--

Thứ 4, 14/10 1. Lig

18:30
Batman Petrolspor
İstanbulspor
--

CN, 18/10 1. Lig

23:00
İstanbulspor
Antalyaspor
--

Thứ 7, 24/10 1. Lig

20:00
Muğlaspor
İstanbulspor
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Lig

FT
Manisa F.K.
İstanbulspor
0 1

Thứ 3, 15/09 1. Lig

FT
Kayserispor
İstanbulspor
4 0

Thứ 2, 07/09 1. Lig

FT
İstanbulspor
Iğdır FK
1 2

Thứ 6, 04/09 1. Lig

FT
Bursaspor
İstanbulspor
4 0

İstanbulspor trên bảng xếp hạng

Sau 8 vòng, İstanbulspor mới gom được 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.

Khoảng cách của İstanbulspor với nhóm trên và nhóm dưới

İstanbulspor đang hơn Vanspor FK 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Kayserispor đang hơn 14 điểm.

İstanbulspor qua những vòng vừa qua

Gần đây İstanbulspor thắng Manisa F.K. 1-0 trên sân khách và thua Kayserispor 0-4. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

İstanbulspor trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho İstanbulspor 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của İstanbulspor

İstanbulspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IST. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.500 vé.

Số bàn thắng và bàn thua của İstanbulspor

Hàng công İstanbulspor đứng thứ 16 với 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.

Trận kế tiếp của İstanbulspor

Trận kế tiếp, İstanbulspor gặp Esenler Erokspor trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 I. Dogan Thủ môn
2 Demeaco Duhaney Hậu vệ England
2 Batuhan Yavuz Tiền vệ
3 Y. Özer Tiền vệ
4 D. Sahin Hậu vệ
5 M. Ologo Hậu vệ
6 I. Dayakli Tiền vệ
7 Phellipe Tiền đạo
8 V. Temel Tiền vệ
9 M. Sol Tiền đạo
10 I. Iliev Tiền đạo
11 B. Nizam Tiền đạo
12 K. Sönmez Tiền vệ
13 F. Tultak Hậu vệ
15 E. Mendy Tiền vệ
16 Saviour McClintock Kagbetor Tiền vệ
17 Essap Njie Tiền đạo
18 Ü. Durmuşhan Tiền đạo
18 Turan Tuncer Hậu vệ
20 Ö. Şahan Hậu vệ
21 D. Aydın Tiền vệ
26 M. Serbest Thủ môn
27 Mamadou Fall Tiền đạo Senegal
28 A. Tutar Thủ môn
30 Alieu Cham Tiền đạo
31 Ertugrul Sandikci Tiền đạo
32 Demir Mermerci Tiền vệ
34 Y. Sarialioglu Hậu vệ
35 A. Kara Tiền vệ
37 U. İslamoğlu Hậu vệ
42 Soner Salih Yavuz Tiền đạo
44 Erdem Seçgin Tiền vệ Türkiye
52 Ö. Duymaz Tiền vệ
58 M. Dağaşan Hậu vệ
61 E. Sarıalioğlu Tiền vệ
77 M. Krstovski Tiền đạo
81 A. Akman Tiền đạo
89 E. Uzunhan Hậu vệ