İstanbulspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
İstanbulspor đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
İstanbulspor trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, İstanbulspor mới gom được 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của İstanbulspor với nhóm trên và nhóm dưới
İstanbulspor đang hơn Vanspor FK 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Kayserispor đang hơn 14 điểm.
İstanbulspor qua những vòng vừa qua
Gần đây İstanbulspor thắng Manisa F.K. 1-0 trên sân khách và thua Kayserispor 0-4. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
İstanbulspor trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho İstanbulspor 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của İstanbulspor
İstanbulspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IST. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.500 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của İstanbulspor
Hàng công İstanbulspor đứng thứ 16 với 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Trận kế tiếp của İstanbulspor
Trận kế tiếp, İstanbulspor gặp Esenler Erokspor trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Dogan | Thủ môn | |
| 2 | Demeaco Duhaney | Hậu vệ | England |
| 2 | Batuhan Yavuz | Tiền vệ | |
| 3 | Y. Özer | Tiền vệ | |
| 4 | D. Sahin | Hậu vệ | |
| 5 | M. Ologo | Hậu vệ | |
| 6 | I. Dayakli | Tiền vệ | |
| 7 | Phellipe | Tiền đạo | |
| 8 | V. Temel | Tiền vệ | |
| 9 | M. Sol | Tiền đạo | |
| 10 | I. Iliev | Tiền đạo | |
| 11 | B. Nizam | Tiền đạo | |
| 12 | K. Sönmez | Tiền vệ | |
| 13 | F. Tultak | Hậu vệ | |
| 15 | E. Mendy | Tiền vệ | |
| 16 | Saviour McClintock Kagbetor | Tiền vệ | |
| 17 | Essap Njie | Tiền đạo | |
| 18 | Ü. Durmuşhan | Tiền đạo | |
| 18 | Turan Tuncer | Hậu vệ | |
| 20 | Ö. Şahan | Hậu vệ | |
| 21 | D. Aydın | Tiền vệ | |
| 26 | M. Serbest | Thủ môn | |
| 27 | Mamadou Fall | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | A. Tutar | Thủ môn | |
| 30 | Alieu Cham | Tiền đạo | |
| 31 | Ertugrul Sandikci | Tiền đạo | |
| 32 | Demir Mermerci | Tiền vệ | |
| 34 | Y. Sarialioglu | Hậu vệ | |
| 35 | A. Kara | Tiền vệ | |
| 37 | U. IÌslamoÄlu | Hậu vệ | |
| 42 | Soner Salih Yavuz | Tiền đạo | |
| 44 | Erdem Seçgin | Tiền vệ | Türkiye |
| 52 | Ã. Duymaz | Tiền vệ | |
| 58 | M. DaÄaÅan | Hậu vệ | |
| 61 | E. Sarıalioğlu | Tiền vệ | |
| 77 | M. Krstovski | Tiền đạo | |
| 81 | A. Akman | Tiền đạo | |
| 89 | E. Uzunhan | Hậu vệ |