Logo NK Istra 1961

NK Istra 1961

Croatia

Thứ hạng hiện tại Bảng HNL

NK Istra 1961 đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
14
Bàn thua
13
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 HNL

22:00
NK Osijek
Istra 1961
--

Thứ 7, 17/10 HNL

22:00
NK Lokomotiva Zagreb
Istra 1961
--

Thứ 7, 24/10 HNL

22:00
Istra 1961
HNK Hajduk Split
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 HNL

FT
Istra 1961
HNK Gorica
0 1

CN, 13/09 HNL

FT
Istra 1961
Rudes
3 2

Thứ 3, 08/09 Cup

FT
Zagorec
Istra 1961
0 5

Thứ 7, 05/09 HNL

FT
NK Varazdin
Istra 1961
0 0

Giới thiệu Istra 1961

Istra 1961 lấy Stadion Aldo Drosina ở Pula làm sân nhà. Sức chứa của sân là 8.923 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IST.

Istra 1961 trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Istra 1961 ở vị trí thứ 6. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Istra 1961 qua những vòng vừa qua

Gần đây Istra 1961 thua HNK Gorica 0-1 trên sân nhà và thắng Rudes 3-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Istra 1961 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Istra 1961 thắng 2 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua.

Istra 1961 tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Istra 1961 đứng thứ 7, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là +1.

Istra 1961 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Istra 1961 nằm giữa HNK Rijeka và NK Lokomotiva Zagreb. Ngôi đầu của Dinamo Zagreb còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Istra 1961 đá trận tiếp theo khi nào?

Istra 1961 sẽ làm khách của NK Osijek vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Benedek Csordás Tiền vệ Hungary
1 Franko Kolić Thủ môn Croatia
2 Diego Rossi Hậu vệ Puerto Rico
3 Mohamed Nasraoui Hậu vệ Tunisia
4 Raul Kumar Hậu vệ Croatia
5 Josip Radošević Tiền vệ Croatia
6 Baba Yatera Tiền đạo Mauritania
7 Vinko Rozić Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
8 Antonio Maurić Tiền vệ Croatia
9 Isaac Tiền đạo Brazil
11 Silvio Goričan Tiền đạo Croatia
12 Roko Banovac Thủ môn Croatia
13 Niko Šepić Hậu vệ Croatia
16 Samuli Miettinen Hậu vệ Finland
20 Dukan Ahmeti Tiền vệ Croatia
22 Emil Frederiksen Tiền vệ Denmark
23 Stipe Ukich Tiền vệ New Zealand
25 Demirel Hodžić Tiền vệ Sweden
25 Gustavo Albarracín Tiền vệ Argentina
27 Dominik Celija Tiền đạo Croatia
30 Nik Škafar Žužić Tiền vệ Croatia
34 Matija Kablar Tiền vệ Croatia
39 Toni Brajković Tiền đạo Croatia
40 Jan Paus-Kunšt Thủ môn Croatia
44 Rene Hrvatin Hậu vệ Slovenia
66 Mutari Momoh Hậu vệ Nigeria
88 Daouda Doumbia Tiền vệ Mali
94 Hamza Jaganjac Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
97 Advan Kadušić Hậu vệ Bosnia & Herzegovina