Ituzaingó
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Ituzaingó đang xếp thứ 22 trên tổng 22 đội , với 15 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 12
- Thua
- 24
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 59
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ituzaingó
Ituzaingó khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Defensores Unidos 0-1, thua Villa Dalmine 1-3 và hoà Comunicaciones 2-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Ituzaingó xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 18 trận đang đè nặng lên Ituzaingó. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Bảng có 22 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Ituzaingó
Ituzaingó kém UAI Urquiza ở vị trí liền trên đúng 17 điểm. Đội đầu bảng Excursionistas đang hơn 59 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội.
Ituzaingó mạnh hơn ở sân nào?
Ituzaingó nhận 23 bàn ở sân nhà và 36 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 23 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Ituzaingó
Estadio de Ituzaingó, sân nhà của Ituzaingó, chứa được 3.300 chỗ ngồi. Sân đón được 3.300 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ITU.
Ituzaingó tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Ituzaingó đang là −36. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 21. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 22.
Lịch thi đấu sắp tới của Ituzaingó
UAI Urquiza là cái tên chờ Ituzaingó ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Acevedo | Goalkeeper | |
| 1 | A. Almiron | Goalkeeper | |
| 2 | Mauro Aguirre | Defender | |
| 3 | M. Bermejo | Midfielder | |
| 4 | I. Regules | Defender | |
| 5 | P. Despósito | Midfielder | |
| 6 | Ramiro Politano | Midfielder | |
| 7 | I. Liporace | Defender | |
| 7 | J. Maza | Midfielder | |
| 7 | Juan Fanti | Midfielder | |
| 8 | J. Fernández | Midfielder | |
| 8 | M. Campusano | Midfielder | |
| 9 | S. Brotzman | Attacker | |
| 10 | F. Celeste | Midfielder | |
| 10 | S. Gras | Attacker | |
| 10 | L. Mena | Midfielder | |
| 11 | A. U. Sotelo A. | Midfielder | |
| 11 | E. Ibanez | Defender | |
| 12 | T. Ghergo | Goalkeeper | |
| 12 | M. A. Balderrama | Goalkeeper | |
| 12 | L. Barraza | Goalkeeper | |
| 12 | L. Martins | Goalkeeper | |
| 12 | Ignacio Vazquez | Goalkeeper | |
| 13 | Alejo Politano | Defender | |
| 13 | Emanuel Mantovani | Defender | |
| 14 | E. Gayoso | Defender | |
| 14 | J. Salvadores | Midfielder | |
| 15 | M. Camargo | Defender | |
| 16 | G. Bravo | Midfielder | |
| 16 | E. Maciel | Defender | |
| 16 | T. Barea | Midfielder | |
| 17 | N. Santiago | Midfielder | |
| 17 | F. Lozano | Attacker | |
| 18 | L. Mendez | Midfielder | |
| 18 | J. Odunukwe | Attacker | |
| 19 | F. Luppino | Attacker | |
| 20 | A. Miranda Moreira | Attacker | |
| 20 | B. Mariani | Attacker | |
| 20 | T. Esquivel | Attacker |