Ivry
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
Ivry đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ivry
Ivry lấy Stade de Clerville ở Ivry-sur-Seine làm sân nhà. Khán đài có 2.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là IVR.
Ivry đang đứng thứ mấy?
Ivry giữ vị trí thứ 8 mùa 22/23. Cụ thể là 8 thắng, 10 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Ivry
Trận gần nhất, Ivry hoà Entente S St Gratien 0-0 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Ivry chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ivry thắng 2 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 17 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 12 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Ivry
Hàng thủ Ivry đứng thứ 3, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Khoảng cách của Ivry với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Ivry tới Aubervilliers ở ngôi đầu là 10 điểm. Muốn vượt Brétigny Foot, đội cần bù 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mana Dembélé | Tiền đạo | Mali |
| - | Fabio Vieira | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Charles Minsebele | Tiền đạo | France |
| - | Kleyveens Hérelle | Tiền đạo | France |
| - | Antonio | Hậu vệ | |
| - | A. Mahamat | Tiền vệ | |
| - | S. Matoug | Tiền vệ | |
| - | V. Traoré | Tiền vệ | |
| - | R. NGwem | Hậu vệ | |
| - | E. Seddiki | Tiền vệ | |
| - | J. Bli | Hậu vệ | |
| - | M. Quehan | Tiền vệ | |
| - | Gonzi | Thủ môn | |
| - | M. Conté | Tiền đạo | |
| - | D. Diarra | Tiền đạo | |
| - | S. Coulibaly | Hậu vệ | |
| - | Jalen Segor | Hậu vệ | |
| - | M. Clio | Hậu vệ | |
| - | Bruno Fernandes | Tiền đạo | |
| - | S. Khiri | Tiền đạo | |
| - | K. Tadembo | Hậu vệ | |
| - | Kemokho Diakhaby | Tiền vệ | |
| - | F. Mautil | Hậu vệ | |
| - | Y. Anicet | Tiền đạo | |
| - | E. Dos Reis Alvarez | Tiền vệ | |
| - | Y. Wonda | Tiền đạo | |
| - | R. Mbaku | Tiền đạo | |
| - | K. Phaëton | Hậu vệ | |
| - | D. Fumu Konzo | Hậu vệ | |
| - | D. Fofana | Thủ môn | |
| - | A. Lages | Tiền vệ | |
| - | S. Baaboura | Tiền vệ | |
| - | T. Byron | Hậu vệ | |
| - | J. Suarez Rivera | Tiền đạo | |
| - | N. Senkaz | Thủ môn | |
| - | B. Lutundisa | Hậu vệ | |
| - | G. Kapata | Tiền đạo | |
| - | E. Wumba | Tiền đạo | |
| - | S. Martinez | Hậu vệ | |
| - | S. Abdelaziz | Hậu vệ | |
| - | S. Soumare | Tiền đạo | |
| - | K. Point du Jour | Tiền đạo | |
| - | M. Anzar | Tiền vệ | |
| - | Y. Benighil | Tiền vệ | |
| - | S. Keita | Tiền vệ | |
| - | T. Ngom | Hậu vệ | |
| - | M. Thiam | Tiền đạo | |
| 12 | K. Baroudi | Hậu vệ | |
| 13 | V. Boian | Thủ môn | |
| 22 | Aitor Lorea | Tiền đạo | |
| 23 | K. Badeau | Hậu vệ |