Logo Iwaki

Iwaki

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East B

Iwaki đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội , với 31 điểm sau 18 trận.

Thắng
7
Hoà
6
Thua
5
Bàn thắng
22
Bàn thua
18
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 J2 League

11:00
Consadole Sapporo
Iwaki
--

CN, 11/10 J2 League

13:00
Iwaki
Blaublitz Akita
--

CN, 18/10 J2 League

11:00
Iwaki
Ventforet Kofu
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Shonan Bellmare
Iwaki
--

CN, 25/10 J2 League

13:00
Iwaki
Jubilo Iwata
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Iwaki
Vegalta Sendai
0 2

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Sagan Tosu
Iwaki
1 3

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Iwaki
Yokohama FC
2 0

Thứ 7, 05/09 J2 League

FT
Tokushima Vortis
Iwaki
1 0

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Kitakyushu
Iwaki
1 0

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Iwaki
Albirex Niigata
2 3

Iwaki đang đứng thứ mấy?

Iwaki xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 6 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.

Iwaki hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Iwaki bằng điểm Consadole Sapporo và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Ngay sau lưng là Omiya Ardija, kém 1 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Iwaki

Lần ra sân gần đây nhất đưa Iwaki tới kết quả thua Tokushima Vortis 0-2. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Số bàn thắng và bàn thua của Iwaki

Hàng công Iwaki đứng thứ 6 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.

Sân nhà và giải đấu của Iwaki

Iwaki là một đội bóng Nhật Bản. Khán đài có 5.600 chỗ ngồi.

Iwaki chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Iwaki thắng 4 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Y. Kato Goalkeeper
2 I. Konno Defender
3 R. Endo Defender
4 T. Ushizawa Defender
5 T. Kuwata Defender
6 W. Iwashita Defender
7 S. Nakajima Midfielder
8 S. Shibata Midfielder
9 Y. Michiwaki Attacker
10 R. Nishitani Midfielder
11 T. Kato Attacker
13 K. Fujii Midfielder
14 D. Yamaguchi Midfielder
15 H. Nakano Defender
16 M. Araki Midfielder
19 Seo-ho Jeon Midfielder
20 Rinshu Ouji Midfielder
21 R. Matsumoto Goalkeeper
22 Y. Takahashi Defender
23 M. Sasaki Goalkeeper
27 A. Yamanaka Midfielder
28 Ruon Hisanaga Midfielder
29 K. Tanaka Attacker
30 S. Kofie Midfielder
35 S. Fukaminato Defender
37 S. Okaniwa Defender
38 N. Kumata Attacker
39 Joo Hyun-jin Goalkeeper
40 R. Nagaki Midfielder
41 R. Matsumoto Midfielder
42 R. Nakayama Defender