Logo JDFS Alberts

JDFS Alberts

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga

JDFS Alberts đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 37 điểm sau 21 trận.

Thắng
11
Hoà
4
Thua
6
Bàn thắng
42
Bàn thua
31
Hiệu số
+11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Liga

23:00
Skanste
JDFS Alberts
--

CN, 18/10 1. Liga

22:00
Leevon / PPK
JDFS Alberts
--

CN, 25/10 1. Liga

19:00
JDFS Alberts
Rēzekne FA
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Liga

FT
JDFS Alberts
Metta / LU
1 3

Thứ 7, 12/09 1. Liga

FT
JDFS Alberts
Valmiera / BSS
1 2

Thứ 7, 05/09 1. Liga

FT
JDFS Alberts
Smiltene
3 2

JDFS Alberts: quốc gia, giải đấu và sân nhà

JDFS Alberts lấy Upesciems pilsētas stadions ở Upesciems làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.

JDFS Alberts đang đứng thứ mấy?

Sau 21 vòng, JDFS Alberts có 37 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 4 hoà và 6 thua.

JDFS Alberts qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, JDFS Alberts thua Metta / LU 1-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn.

Thành tích sân nhà và sân khách của JDFS Alberts

JDFS Alberts ghi 22 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 15 bàn.

Hàng công và hàng thủ JDFS Alberts

Hàng công JDFS Alberts đứng thứ 6 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.

JDFS Alberts hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

JDFS Alberts kém Riga Mariners ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Mārupe bám sát với khoảng cách 8 điểm.

JDFS Alberts đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, JDFS Alberts gặp Skanste trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 G. Malins Thủ môn
3 M. Spade Tiền vệ
5 D. Indrans Tiền vệ
7 H. Viksna Tiền vệ
9 F. Rosa Tiền vệ
10 M. Brahmanis Tiền vệ
11 K. Pirktins Tiền đạo
12 R. Ozolins Tiền vệ
14 K. Andersons Tiền vệ
17 M. Zegele Tiền đạo
18 R. Krisjanis Tiền vệ
21 K. Suffian Tiền đạo
22 R. Guliaks Tiền vệ
23 M. Prohorenkovs Tiền vệ
25 K. Sticenko Tiền đạo
30 Emils Freimanis Thủ môn
37 D. Zageris Tiền vệ
39 J. Kalpaks Tiền vệ