JDFS Alberts
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
JDFS Alberts đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 37 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
JDFS Alberts: quốc gia, giải đấu và sân nhà
JDFS Alberts lấy Upesciems pilsētas stadions ở Upesciems làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.
JDFS Alberts đang đứng thứ mấy?
Sau 21 vòng, JDFS Alberts có 37 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 4 hoà và 6 thua.
JDFS Alberts qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, JDFS Alberts thua Metta / LU 1-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của JDFS Alberts
JDFS Alberts ghi 22 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 15 bàn.
Hàng công và hàng thủ JDFS Alberts
Hàng công JDFS Alberts đứng thứ 6 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
JDFS Alberts hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
JDFS Alberts kém Riga Mariners ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Mārupe bám sát với khoảng cách 8 điểm.
JDFS Alberts đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, JDFS Alberts gặp Skanste trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Malins | Thủ môn | |
| 3 | M. Spade | Tiền vệ | |
| 5 | D. Indrans | Tiền vệ | |
| 7 | H. Viksna | Tiền vệ | |
| 9 | F. Rosa | Tiền vệ | |
| 10 | M. Brahmanis | Tiền vệ | |
| 11 | K. Pirktins | Tiền đạo | |
| 12 | R. Ozolins | Tiền vệ | |
| 14 | K. Andersons | Tiền vệ | |
| 17 | M. Zegele | Tiền đạo | |
| 18 | R. Krisjanis | Tiền vệ | |
| 21 | K. Suffian | Tiền đạo | |
| 22 | R. Guliaks | Tiền vệ | |
| 23 | M. Prohorenkovs | Tiền vệ | |
| 25 | K. Sticenko | Tiền đạo | |
| 30 | Emils Freimanis | Thủ môn | |
| 37 | D. Zageris | Tiền vệ | |
| 39 | J. Kalpaks | Tiền vệ |