Logo Jeddah Club

Jeddah Club

Saudi-Arabia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Jeddah Club đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
6
Bàn thua
7
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 15/10 Division 1

00:00
Logo Al-Raed Al-Raed
Logo Jeddah Club Jeddah Club
--

Thứ 4, 21/10 Division 1

23:50
Logo Jeddah Club Jeddah Club
Logo Al Jabalain Al Jabalain
--

Thứ 3, 27/10 Division 1

22:10
Logo Al Taee Al Taee
Logo Jeddah Club Jeddah Club
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Division 1

FT
Logo Jeddah Club Jeddah Club
Logo Al Saqer Al Saqer
0 2

Thứ 2, 14/09 Division 1

FT
Logo Al Ula Al Ula
Logo Jeddah Club Jeddah Club
3 0

Thứ 5, 10/09 Division 1

FT
Logo Jeddah Club Jeddah Club
Logo Al Orubah Al Orubah
2 2

Thứ 3, 01/09 Division 1

FT
Logo Al Jeel Al Jeel
Logo Jeddah Club Jeddah Club
0 0

Jeddah Club thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Jeddah Club thua Al Saqer 0-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.

Jeddah Club trên bảng xếp hạng

Jeddah Club mới có 8 điểm sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Khoảng cách của Jeddah Club với nhóm trên và nhóm dưới

Jeddah Club đang hơn Al Saqer 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Al Ula là 7 điểm.

Jeddah Club chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Jeddah Club thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 4 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Jeddah Club

Sport Hall Stadium in King Abdullah sport city, sân nhà của Jeddah Club, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.000 vé.

Hàng công và hàng thủ Jeddah Club

Jeddah Club ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Jeddah Club

Al-Raed là cái tên chờ Jeddah Club ở vòng kế tiếp, ngày 15/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- R. Al Harbi Tiền vệ
1 Yasser Al-Mosailem Thủ môn Saudi Arabia
2 Abdulrahman Al Rio Hậu vệ Saudi Arabia
2 Wesam Al Hawsawi Hậu vệ Saudi Arabia
3 Mohammed Naji Hậu vệ Saudi Arabia
4 A. Al Shamrani Hậu vệ
6 Fahad Al Sahafi Hậu vệ Saudi Arabia
7 Al Baraa Baazeem Tiền đạo Saudi Arabia
8 Eric Veiga Tiền đạo Luxembourg
10 Martin Šroler Tiền vệ Croatia
10 A. Al Burayh Tiền đạo
11 J. Amin Tiền đạo
11 S. Al Rashed Tiền đạo
12 H. Al Jubairi Hậu vệ
15 M. Al Dhafiri Tiền vệ
17 O. M. Al Amoudi A. Tiền đạo
18 M. Al Hussein Tiền vệ
19 M. T. Ibrahim H. Tiền đạo
24 A. Adam Tiền vệ
26 Carlos Jiménez Hậu vệ Spain
28 Bonfils-Caleb Bimenyimana Tiền đạo Burundi
33 F. Othman Hậu vệ
55 Medwin Biteghé Mendame Tiền vệ Gabon
57 R. Matmi Tiền vệ
70 Mohammed Al Saiari Tiền đạo Saudi Arabia
87 Fares Al Johani Thủ môn Saudi Arabia
99 Rayan Fallath Tiền đạo