Jedinstvo Ub
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Jedinstvo Ub đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Jedinstvo Ub
Lần ra sân gần đây nhất đưa Jedinstvo Ub tới kết quả thua Naftagas 0-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Jedinstvo Ub xếp hạng ra sao?
Jedinstvo Ub trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 15. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Jedinstvo Ub với nhóm trên và nhóm dưới
Jedinstvo Ub và Teleoptik đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. OFK Bor 1919 đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Borac Cacak là 18 điểm.
Jedinstvo Ub: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Jedinstvo Ub, đội bóng Serbia, là Stadion Dragan Dzajić. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Jedinstvo Ub chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jedinstvo Ub thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.
Hàng công và hàng thủ Jedinstvo Ub
Hàng công Jedinstvo Ub đứng thứ 14 với 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm.
Jedinstvo Ub gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Jedinstvo Ub gặp Dubočica trên sân nhà ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Jovanović | Thủ môn | Serbia |
| 2 | U. Cuk | Hậu vệ | |
| 4 | D. Nesic | Tiền vệ | |
| 5 | Luka Durdevic | Tiền vệ | |
| 6 | Dragan Bilbija | Hậu vệ | |
| 7 | M. Vranjes | Tiền đạo | |
| 8 | Aljaž Krefl | Hậu vệ | Slovenia |
| 9 | N. Paunovic | Tiền đạo | |
| 11 | D. Lisanin | Tiền đạo | |
| 14 | M. Kesikj | Hậu vệ | |
| 17 | E. Okain | Tiền đạo | |
| 20 | Abdel Ahamat | Tiền vệ | |
| 22 | N. Grujic | Tiền vệ | |
| 23 | N. Jokic | Tiền vệ | |
| 25 | Uroš Savković | Hậu vệ | Serbia |
| 26 | Dimitrije Aćimović | Hậu vệ | Serbia |
| 31 | Richardson Denzell | Tiền đạo | Ghana |
| 36 | Mihajlo Terzić | Tiền vệ | Serbia |
| 37 | J. Jovanovic | Tiền đạo | |
| 39 | M. Miljkovic | Hậu vệ | |
| 40 | Islam Kpare | Tiền đạo | |
| 41 | J. Ribic | Thủ môn | |
| 42 | L. Raicevic | Tiền vệ | |
| 47 | Uroš Damnjanović | Tiền đạo | Serbia |
| 49 | M. Budjevac | Tiền đạo | |
| 53 | Nikola Popadic | Tiền vệ | Serbia |
| 54 | M. Simic | Hậu vệ | |
| 55 | V. Veskovic | Tiền đạo | |
| 77 | S. Fall | Tiền vệ | |
| 78 | Merdan GaniÄ | Thủ môn | Serbia |
| 88 | Viktor Petrovic | Tiền vệ | |
| 99 | D. Ferreira | Tiền đạo |