Logo Jezero

Jezero

Montenegro

Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga

Jezero đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
9
Bàn thua
15
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Logo Mornar Mornar
Logo Jezero Jezero
--

CN, 18/10 First League

22:00
Logo Mladost DG Mladost DG
Logo Jezero Jezero
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Logo Jezero Jezero
Logo Petrovac Petrovac
--

Thứ 4, 28/10 First League

23:00
Logo Sutjeska Sutjeska
Logo Jezero Jezero
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 First League

FT
Logo Otrant-Olympic Otrant-Olympic
Logo Jezero Jezero
4 1

Thứ 4, 16/09 First League

FT
Logo Jezero Jezero
Logo Bokelj Bokelj
1 1

Thứ 6, 11/09 First League

FT
Logo Buducnost Podgorica Buducnost Podgorica
Logo Jezero Jezero
3 0

CN, 06/09 First League

FT
Logo Jezero Jezero
Logo Arsenal Tivat Arsenal Tivat
5 2

Thứ 2, 31/08 First League

FT
Logo Dečić Dečić
Logo Jezero Jezero
2 1

Jezero xếp hạng ra sao?

Jezero xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.

Jezero hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Jezero đang hơn Petrovac 1 điểm. Muốn vượt Mladost DG, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Otrant-Olympic là 7 điểm.

Jezero thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Jezero thua Otrant-Olympic 1-4 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Jezero mạnh hơn ở sân nào?

Jezero nhận 3 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.

Hồ sơ đội bóng Jezero

Sân nhà của Jezero, đội bóng Montenegro, là Stadion pod Racinom. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là JEZ.

Hàng công và hàng thủ Jezero

Hàng công Jezero đứng thứ 5 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.

Đối thủ kế tiếp của Jezero

Lịch đấu đưa Jezero tới cuộc chạm trán Mornar ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 G. Akovic Thủ môn
2 Abdel Osmanović Hậu vệ Montenegro
3 Meldin Kojić Hậu vệ Montenegro
4 Novak Fatic Hậu vệ Montenegro
4 M. Ilic Hậu vệ
5 Diego Dadín Hậu vệ Spain
6 Nikola Jovićević Hậu vệ Montenegro
7 Alden Škrijelj Tiền đạo Montenegro
8 I. Redzepagic Tiền vệ
9 E. Redzepagic Tiền đạo
10 U. Bulatovic Tiền vệ
11 Ilija Tučević Hậu vệ Montenegro
12 D. Redzepagic Thủ môn
15 R. Markovic Tiền vệ
16 Ayumu Nishimura Tiền đạo Japan
17 Andrija Kolundzić Tiền đạo Montenegro
21 Rejhan Redzic Tiền vệ
22 Matija Bojović Tiền vệ Montenegro
23 B. Pavicevic Tiền đạo
25 Senid Vuçetoviq Tiền đạo Montenegro
29 Vasilije Terzić Tiền vệ Montenegro
30 D. Jovanovic Tiền đạo
35 Amel Đešević Tiền vệ Montenegro
45 Milivoje Raičević Tiền đạo Montenegro
50 Igor Asanović Thủ môn Montenegro
55 T. Otsu Hậu vệ
80 Balša Boričić Tiền vệ Montenegro