Logo Jong Ajax

Jong Ajax

Netherlands

Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4

Jong Ajax đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội , với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Eerste Divisie

01:00
Jong Ajax
VVV Venlo
--

Thứ 3, 20/10 Eerste Divisie

01:00
Jong Ajax
De Graafschap
--

Thứ 7, 24/10 Eerste Divisie

01:00
FC OSS
Jong Ajax
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Eerste Divisie

FT
Jong Ajax
Roda
0 0

Thứ 3, 15/09 Eerste Divisie

FT
Jong Utrecht
Jong Ajax
6 1

Thứ 7, 12/09 Eerste Divisie

FT
Jong Ajax
Waalwijk
0 2

Thứ 7, 05/09 Eerste Divisie

FT
Almere City FC
Jong Ajax
0 1

Thứ 3, 01/09 Eerste Divisie

FT
Jong PSV U21
Jong Ajax
1 1

Jong Ajax: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sportpark De Toekomst, sân nhà của Jong Ajax, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JON.

Jong Ajax đang đứng thứ mấy?

Sau 9 vòng, Jong Ajax có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.

Jong Ajax thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Jong Ajax hoà Roda 0-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.

Khoảng cách của Jong Ajax với nhóm trên và nhóm dưới

Jong Ajax bằng điểm Helmond Sport và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Den Bosch, kém 1 điểm. Ngôi đầu của Heracles còn xa 13 điểm.

Khác biệt sân bãi của Jong Ajax

Thành tích hai sân của Jong Ajax là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.

Hàng công và hàng thủ Jong Ajax

Trung bình mỗi trận Jong Ajax ghi 1,4 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Jong Ajax

Đối thủ kế tiếp của Jong Ajax là VVV Venlo, đá ngày 10/10/2026. Sportpark De Toekomst là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 C. Setford Goalkeeper
1 J. Heerkens Goalkeeper
2 R. van de Pavert Defender
3 G. Spina Defender
4 M. Muzungu Defender
5 F. Zahouani Defender
6 M. Verkuijl Midfielder
7 J. Simeon Midfielder
8 Mohamed Abdalla Midfielder
9 E. Ünüvar Attacker
10 Alejandro Monserrate Midfielder
11 P. Nash Midfielder
12 A. Hani Goalkeeper
16 A. Appiah Defender
16 L. Frankel Defender
16 J. Amour Defender
17 M. van der Lans Defender
17 S. Tilborg Defender
18 L. Beekman Defender
18 Luca Messori Midfielder
18 Jinairo Johnson Defender
19 Sinclair de Falco Defender
20 A. Camara Midfielder
20 D. van der Vaart Midfielder
20 E. Mechrouh Attacker
21 Jofre Torrents Defender
21 T. Peters Midfielder
22 L. Acheampong Midfielder
23 D. Kalokoh Attacker
23 A. Moumane Attacker
24 D. Pugno Attacker
24 P. Da Silva Attacker
25 L. Salazar Midfielder
30 A. Bouwman Defender
30 V. van der Velde Goalkeeper
36 D. Janse Defender
43 Rayane Bounida Midfielder
64 K. Kasanwirjo Defender
68 A. Ouazane Midfielder