Jong Ajax
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
Jong Ajax đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jong Ajax: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sportpark De Toekomst, sân nhà của Jong Ajax, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JON.
Jong Ajax đang đứng thứ mấy?
Sau 9 vòng, Jong Ajax có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Jong Ajax thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Jong Ajax hoà Roda 0-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Jong Ajax với nhóm trên và nhóm dưới
Jong Ajax bằng điểm Helmond Sport và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Den Bosch, kém 1 điểm. Ngôi đầu của Heracles còn xa 13 điểm.
Khác biệt sân bãi của Jong Ajax
Thành tích hai sân của Jong Ajax là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Hàng công và hàng thủ Jong Ajax
Trung bình mỗi trận Jong Ajax ghi 1,4 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Jong Ajax
Đối thủ kế tiếp của Jong Ajax là VVV Venlo, đá ngày 10/10/2026. Sportpark De Toekomst là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Setford | Goalkeeper | |
| 1 | J. Heerkens | Goalkeeper | |
| 2 | R. van de Pavert | Defender | |
| 3 | G. Spina | Defender | |
| 4 | M. Muzungu | Defender | |
| 5 | F. Zahouani | Defender | |
| 6 | M. Verkuijl | Midfielder | |
| 7 | J. Simeon | Midfielder | |
| 8 | Mohamed Abdalla | Midfielder | |
| 9 | E. Ünüvar | Attacker | |
| 10 | Alejandro Monserrate | Midfielder | |
| 11 | P. Nash | Midfielder | |
| 12 | A. Hani | Goalkeeper | |
| 16 | A. Appiah | Defender | |
| 16 | L. Frankel | Defender | |
| 16 | J. Amour | Defender | |
| 17 | M. van der Lans | Defender | |
| 17 | S. Tilborg | Defender | |
| 18 | L. Beekman | Defender | |
| 18 | Luca Messori | Midfielder | |
| 18 | Jinairo Johnson | Defender | |
| 19 | Sinclair de Falco | Defender | |
| 20 | A. Camara | Midfielder | |
| 20 | D. van der Vaart | Midfielder | |
| 20 | E. Mechrouh | Attacker | |
| 21 | Jofre Torrents | Defender | |
| 21 | T. Peters | Midfielder | |
| 22 | L. Acheampong | Midfielder | |
| 23 | D. Kalokoh | Attacker | |
| 23 | A. Moumane | Attacker | |
| 24 | D. Pugno | Attacker | |
| 24 | P. Da Silva | Attacker | |
| 25 | L. Salazar | Midfielder | |
| 30 | A. Bouwman | Defender | |
| 30 | V. van der Velde | Goalkeeper | |
| 36 | D. Janse | Defender | |
| 43 | Rayane Bounida | Midfielder | |
| 64 | K. Kasanwirjo | Defender | |
| 68 | A. Ouazane | Midfielder |