Juan Pablo II College
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Juan Pablo II College đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Juan Pablo II College
Trận gần nhất, Juan Pablo II College thắng UCV Moquegua 4-0 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Thành tích mùa 18/19 của Juan Pablo II College
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Juan Pablo II College đi lên. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Cụ thể là 9 thắng, 7 hoà và 11 thua.
Hàng công và hàng thủ Juan Pablo II College
Hàng thủ Juan Pablo II College đứng thứ 17, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Juan Pablo II College trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Juan Pablo II College 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 31 bàn. Các trận sân nhà cho ra 25 bàn thắng và 21 bàn thua.
Vị trí Juan Pablo II College so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Juan Pablo II College nằm giữa Sport Huancayo và Atletico Grau. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Alianza Lima đang hơn 22 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Juan Pablo II College
Juan Pablo II College là một đội bóng Peru.
Trận kế tiếp của Juan Pablo II College
Đối thủ kế tiếp của Juan Pablo II College là Sport Boys, đá ngày 18/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 19 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | H. Ancajima | Hậu vệ | |
| 3 | A. Sánchez | Hậu vệ | |
| 4 | S. Luzquinos | Hậu vệ | |
| 7 | A. Hendricks | Tiền vệ | |
| 8 | C. Flores | Tiền vệ | |
| 12 | I. Quispe | Thủ môn | |
| 13 | B. Puno | Hậu vệ | |
| 14 | J. Carhualllanqui | Tiền vệ | |
| 15 | N. Ramírez | Tiền đạo | |
| 16 | Piero Alonso Antón Castillo | Tiền vệ | |
| 18 | E. Ramírez | Tiền vệ | |
| 19 | P. Reyna | Hậu vệ | |
| 20 | Hector Bazan | Tiền đạo | |
| 21 | J. Stucchi | Thủ môn | |
| 23 | M. Vega | Thủ môn | |
| 25 | Nicolás Leguizamón | Tiền đạo | Argentina |
| 26 | F. Agurto | Hậu vệ | |
| 28 | J. Durán | Tiền vệ | |
| 31 | J. Toledo | Hậu vệ | |
| 33 | M. Almirón | Hậu vệ | |
| 37 | Á. Rojas | Tiền vệ | |
| 50 | M. Alaníz | Tiền đạo | |
| 60 | P. Míguez | Tiền vệ | |
| 67 | J. J. Cespedes | Tiền đạo | |
| 71 | Chase Villanueva | Tiền vệ | |
| 77 | D. Lozano | Tiền vệ | |
| 79 | J. Goicochea | Tiền vệ | |
| 80 | Eren Melih Doğan | Tiền đạo | |
| 88 | J. Torres | Tiền vệ | |
| 89 | J. Pósito | Tiền đạo | |
| 97 | M. RodrÃguez | Tiền đạo |