Junior
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Junior đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Junior trên bảng xếp hạng
Junior có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 19 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Junior với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Junior nằm giữa Atletico Nacional và Deportivo Pasto. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Junior ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 31 lần trước Junior mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Giới thiệu Junior
Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, sân nhà của Junior, chứa được 49.612 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 49.612 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JUN.
Junior gặp ai ở vòng tới?
Ngày 1/11/2026, Junior bước vào cuộc đấu với Llaneros. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Silveira | Thủ môn | |
| 3 | Edwin Herrera | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | D. Rivera | Hậu vệ | |
| 6 | D. Villarreal | Tiền vệ | |
| 7 | Harold Rivera | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Yimmi Chará | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | G. Paiva | Tiền đạo | |
| 10 | Luis Muriel | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | J. Acosta | Thủ môn | |
| 14 | Juan Ríos | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | K. Pérez | Tiền đạo | |
| 19 | Francisco Fydriszewski | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | J. Sarmiento | Tiền vệ | |
| 21 | J. Canchimbo | Tiền đạo | |
| 22 | Jesús Rivas | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | P. Ortíz | Hậu vệ | |
| 24 | Jean Pestaña | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Déiber Caicedo | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Y. Súarez | Hậu vệ | |
| 28 | Guillermo Celis | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Teófilo Gutiérrez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Jefersson Martínez | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Daniel Socarras | Hậu vệ | |
| 38 | A. Shmalbach | Tiền vệ | |
| 77 | Cristian Barrios | Tiền đạo | Colombia |
| 80 | F. Ángel | Tiền vệ | |
| 88 | Bryan Castrillón | Tiền vệ | Colombia |
| 98 | Jermein Peña | Hậu vệ | Colombia |
| 99 | F. Correa | Hậu vệ |