Logo Juventud Unida Univ.

Juventud Unida Univ.

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Juventud Unida Univ. đang xếp thứ 31 trên tổng 37 đội, với 17 điểm sau 16 trận.

Thắng
3
Hoà
8
Thua
5
Bàn thắng
10
Bàn thua
10
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Torneo Federal A

FT
Juventud Unida Univ.
San Martín Mendoza
0 0

Thứ 2, 14/09 Torneo Federal A

FT
Sol de Mayo
Juventud Unida Univ.
0 1

Thứ 2, 07/09 Torneo Federal A

FT
Juventud Unida Univ.
Santamarina
1 0

Thứ 2, 31/08 Torneo Federal A

FT
Costa Brava
Juventud Unida Univ.
1 2

Mạch trận hiện thời của Juventud Unida Univ.

Juventud Unida Univ. khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà San Martín Mendoza 0-0, thắng Sol de Mayo 1-0 và thắng Santamarina 1-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.

Thành tích mùa 18/19 của Juventud Unida Univ.

Juventud Unida Univ. vào guồng với 17 điểm sau 16 trận. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng có 37 đội tranh tài.

Juventud Unida Univ. ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Juventud Unida Univ. ghi 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 34.

Cuộc đua quanh vị trí của Juventud Unida Univ.

Juventud Unida Univ. và Tucuman Central đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Germinal de Rawson, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của Olimpo Bahia Blanca còn xa 14 điểm.

Juventud Unida Univ. mạnh hơn ở sân nào?

Juventud Unida Univ. nhận 5 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 11 bàn thua.

Juventud Unida Univ.: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Juventud Unida Univ., đội bóng Argentina, là Estadio Mario Sebastián Diez. Người hâm mộ quen gọi đội là JUV. Sân đón được 13.000 khán giả mỗi trận.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Julián Eduardo Lucero Thủ môn Argentina
2 J. Rosales Hậu vệ
3 L. Figueroa Tiền vệ
4 E. Garro Hậu vệ
5 J. Gómez Tiền vệ
6 G. Ojeda Hậu vệ
7 S. Moya Tiền vệ
8 L. Perez Tiền vệ
9 L. Lucero Tiền đạo
10 F. Aman Campos Tiền đạo
10 A. Gonzalez Tiền đạo
11 F. Noguera Tiền đạo
11 Ezequiel Sosa Hậu vệ
12 E. Cirrincione Thủ môn Argentina
13 W. Sosa Hậu vệ
13 Juan Benenatti Hậu vệ
14 V. Gomez Tiền vệ
14 Alvaro Lopez Hậu vệ
15 C. Chavarría Tiền vệ
15 Maximo Orozco Tiền vệ
16 V. Roldan Hậu vệ
16 L. Correa Tiền đạo
16 Pablo Pereyra Hậu vệ
17 A. Sosa Hậu vệ
17 T. Cavallera Tiền vệ
18 G. Salinas Tiền đạo
19 M. Dorato Tiền đạo
20 J. Amieva Tiền vệ
20 A. Lima Tiền đạo