Logo KA Akureyri

KA Akureyri

Iceland

Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild

KA Akureyri đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 20 điểm sau 22 trận.

Thắng
5
Hoà
5
Thua
12
Bàn thắng
35
Bàn thua
48
Hiệu số
-13

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Úrvalsdeild

21:00
Stjarnan
KA Akureyri
--

Thứ 7, 17/10 Úrvalsdeild

21:00
Valur Reykjavik
KA Akureyri
--

Thứ 7, 24/10 Úrvalsdeild

21:00
KA Akureyri
IBV Vestmannaeyjar
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Úrvalsdeild

FT
KA Akureyri
Thor Akureyri
3 0

CN, 13/09 Úrvalsdeild

FT
FH hafnarfjordur
KA Akureyri
3 0

CN, 06/09 Úrvalsdeild

FT
KA Akureyri
Breidablik
2 1

Thứ 2, 31/08 Úrvalsdeild

FT
Fram Reykjavik
KA Akureyri
2 2

Thành tích mùa 18/19 của KA Akureyri

KA Akureyri xếp thứ 11 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 5 hoà và 12 thua.

KA Akureyri hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, KA Akureyri nằm giữa Thor Akureyri và IBV Vestmannaeyjar. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của Vikingur Reykjavik còn xa 33 điểm.

KA Akureyri qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, KA Akureyri thắng Thor Akureyri 3-0 và thua FH hafnarfjordur 0-3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 15 bàn thua.

Khác biệt sân bãi của KA Akureyri

Thành tích hai sân của KA Akureyri là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 21 bàn. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 30 bàn.

Giới thiệu KA Akureyri

KA Akureyri lấy Akureyrarvöllur ở Akureyri làm sân nhà. Sân đón được 1.770 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là AKU.

KA Akureyri ghi bao nhiêu bàn mùa này?

KA Akureyri ghi 35 bàn và để thủng lưới 48 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Í. Þórhallsson Thủ môn
2 Birgir Baldvinsson Hậu vệ Iceland
3 K. Gautason Hậu vệ
4 Rodri Tiền vệ Spain
4 V. Saevarsson Hậu vệ
6 André Rømer Tiền vệ Denmark
7 Jóan Símun Edmundsson Tiền đạo Faroe Islands
7 A. Pálsson Tiền vệ
8 J. Pedersen Tiền vệ
10 Hallgrímur Steingrímsson Tiền đạo Iceland
11 Ásgeir Sigurgeirsson Tiền đạo Iceland
13 S. Auðunsson Thủ môn
14 D. Djuric Tiền vệ
15 O. Heiðarsson Tiền đạo
16 Hedinn Robertsson Jakob Tiền vệ
17 S. Kroon Hậu vệ
20 Diego Montiel Tiền vệ Sweden
21 M. Þórðarson Tiền vệ
22 Hrannar Steingrímsson Hậu vệ Iceland
23 M. Pétursson Hậu vệ
25 V. Hjartarson Tiền vệ
25 B. Helgason Tiền đạo
26 M. Sigvaldason Hậu vệ
26 T. Hrafn Ellertsson Tiền vệ
27 A. Arnason Tiền vệ
28 H. Guðmundsson Hậu vệ
29 J. Árnason Tiền vệ
30 G. Hrafnkelsson Hậu vệ
32 S. Johannsson Tiền đạo
44 V. Sævarsson Tiền vệ
75 Ivar Johannsson Tiền vệ
77 Oskar Morales Hậu vệ
77 Arnor Morales Einarsson Oskar Hậu vệ
91 S. Kristinsson Tiền vệ
99 J. Ingólfsson Thủ môn