Logo Kairat Almaty

Kairat Almaty

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League

Kairat Almaty đang xếp thứ 29 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

19:00
Kairat Almaty
Zhetysu
--

CN, 18/10 Premier League

20:00
Kairat Almaty
Irtysh
--

CN, 25/10 Premier League

20:00
Aktobe
Kairat Almaty
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
FC Astana
Kairat Almaty
1 0

CN, 13/09 Premier League

FT
Kairat Almaty
FK Tobol Kostanay
1 4

Thứ 4, 09/09 Premier League

FT
Kairat Almaty
Zhenys
3 0

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Kaspiy
Kairat Almaty
0 3

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Yelimay Semey
Kairat Almaty
0 2

Thành tích mùa 18/19 của Kairat Almaty

Vị trí thứ 2 đưa Kairat Almaty vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 17 thắng, 6 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.

Khoảng cách của Kairat Almaty với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Kairat Almaty nằm giữa Ordabasy và FC Astana. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Kairat Almaty thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Kairat Almaty thua FC Astana 0-1 và thua FK Tobol Kostanay 1-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.

Kairat Almaty tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Kairat Almaty đứng thứ 2, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.

Khác biệt sân bãi của Kairat Almaty

Thành tích hai sân của Kairat Almaty là 8 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 11 bàn.

Hồ sơ đội bóng Kairat Almaty

Sân nhà của Kairat Almaty, đội bóng Kazakhstan, là Ortalyq stadıon. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 26.242 vé.

Đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty

Đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty là Zhetysu, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Ortalyq stadıon.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Anarbekov Goalkeeper
3 Luís Mata Defender
4 D. Kasabulat Midfielder
5 L. Kurgin Defender
6 A. Sadybekov Midfielder
7 Jorginho Attacker
8 O. Baybek Midfielder
9 Edmilson Attacker
13 J. Oksanen Midfielder
14 A. Martynovich Defender
15 M. Birkurmanov Attacker
17 A. Tuyakbayev Midfielder
19 O. Jukkola Midfielder
20 E. Tapalov Defender
21 A. Bazarbaev Defender
22 Gustavo Mendonça Midfielder
24 A. Mrynskiy Defender
25 A. Shirobokov Defender
26 A. Toleukhan Attacker
27 M. Abish Midfielder
28 Marc Gual Attacker
29 R. Bagdat Attacker
30 D. Buch Goalkeeper
32 A. Nurgaliev Defender
37 Y. Petrik Midfielder
44 Lucas Áfrico Defender
57 S. Duysenbek Midfielder
59 D. Tashpulatov Defender
71 K. Makhametzhan Midfielder
73 A. Kalikulov Defender
75 R. Kenesbekov Defender
81 I. Bekbolat Attacker
82 S. Kalmurza Goalkeeper
98 B. Aldashev Goalkeeper