Kairat Almaty
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Kairat Almaty đang xếp thứ 29 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Kairat Almaty
Vị trí thứ 2 đưa Kairat Almaty vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 17 thắng, 6 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Khoảng cách của Kairat Almaty với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Kairat Almaty nằm giữa Ordabasy và FC Astana. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Kairat Almaty thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Kairat Almaty thua FC Astana 0-1 và thua FK Tobol Kostanay 1-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Kairat Almaty tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Kairat Almaty đứng thứ 2, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Khác biệt sân bãi của Kairat Almaty
Thành tích hai sân của Kairat Almaty là 8 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Kairat Almaty
Sân nhà của Kairat Almaty, đội bóng Kazakhstan, là Ortalyq stadıon. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 26.242 vé.
Đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty
Đối thủ kế tiếp của Kairat Almaty là Zhetysu, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Ortalyq stadıon.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Anarbekov | Goalkeeper | |
| 3 | Luís Mata | Defender | |
| 4 | D. Kasabulat | Midfielder | |
| 5 | L. Kurgin | Defender | |
| 6 | A. Sadybekov | Midfielder | |
| 7 | Jorginho | Attacker | |
| 8 | O. Baybek | Midfielder | |
| 9 | Edmilson | Attacker | |
| 13 | J. Oksanen | Midfielder | |
| 14 | A. Martynovich | Defender | |
| 15 | M. Birkurmanov | Attacker | |
| 17 | A. Tuyakbayev | Midfielder | |
| 19 | O. Jukkola | Midfielder | |
| 20 | E. Tapalov | Defender | |
| 21 | A. Bazarbaev | Defender | |
| 22 | Gustavo Mendonça | Midfielder | |
| 24 | A. Mrynskiy | Defender | |
| 25 | A. Shirobokov | Defender | |
| 26 | A. Toleukhan | Attacker | |
| 27 | M. Abish | Midfielder | |
| 28 | Marc Gual | Attacker | |
| 29 | R. Bagdat | Attacker | |
| 30 | D. Buch | Goalkeeper | |
| 32 | A. Nurgaliev | Defender | |
| 37 | Y. Petrik | Midfielder | |
| 44 | Lucas Áfrico | Defender | |
| 57 | S. Duysenbek | Midfielder | |
| 59 | D. Tashpulatov | Defender | |
| 71 | K. Makhametzhan | Midfielder | |
| 73 | A. Kalikulov | Defender | |
| 75 | R. Kenesbekov | Defender | |
| 81 | I. Bekbolat | Attacker | |
| 82 | S. Kalmurza | Goalkeeper | |
| 98 | B. Aldashev | Goalkeeper |