Kaisar
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kaisar đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 24 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 12
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kaisar
Sân nhà của Kaisar, đội bóng Kazakhstan, là Stadion im. Gany Muratbaeva. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAI. Sức chứa của sân là 10.500 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Kaisar
Kaisar giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 12 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Kaisar
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kaisar tới kết quả hoà Kyzyl-Zhar 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Kaisar đang bám đuổi những ai?
Kaisar kém Kyzyl-Zhar ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Ordabasy còn xa 34 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Kaisar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kaisar thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 15 bàn thua. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 18 bàn.
Kaisar tấn công, phòng ngự ra sao?
Kaisar ghi 22 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Kaisar đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Kaisar gặp Ordabasy trên sân nhà ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Salaydin | Goalkeeper | |
| 2 | T. Redzhepov | Defender | |
| 3 | A. Tolegenov | Defender | |
| 5 | A. Kenesbek | Defender | |
| 6 | E. Kaldybekov | Midfielder | |
| 7 | B. Tazhibay | Midfielder | |
| 9 | Nurdaulet Agzambayev | Attacker | |
| 10 | Agostinho Magalhães | Attacker | |
| 11 | V. Moses | Attacker | |
| 12 | S. Sovet | Defender | |
| 13 | N. Zhaksylyk | Midfielder | |
| 14 | Gustavo Zago | Attacker | |
| 15 | N. Idrisov | Defender | |
| 16 | A. Azhikhan | Goalkeeper | |
| 17 | S. Zhumabekov | Defender | |
| 18 | D. Rustemuly | Attacker | |
| 23 | M. Zhumat | Attacker | |
| 24 | N. Cuckić | Midfielder | |
| 25 | S. Bukorac | Defender | |
| 29 | R. Bagdat | Attacker | |
| 33 | Elzhas Sarbay | Defender | |
| 40 | A. Kováč | Goalkeeper | |
| 42 | Miqueias | Midfielder | |
| 43 | Klaidher | Defender | |
| 44 | Shatan Batyrbek | Midfielder | |
| 47 | B. Konlimkos | Midfielder | |
| 70 | Imoh Ezekiel | Attacker | |
| 93 | S. Askarov | Defender | |
| 96 | Aliyar Mukhammed | Attacker |