Logo Kalamata

Kalamata

Greece

Thứ hạng hiện tại Bảng Football League

Kalamata đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội , với 19 điểm sau 23 trận.

Thắng
5
Hoà
4
Thua
14
Bàn thắng
17
Bàn thua
28
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League 1

22:00
PAOK
Kalamata
--

Thứ 7, 17/10 Super League 1

22:00
Kalamata
OFI
--

Thứ 7, 24/10 Super League 1

22:00
Olympiakos Piraeus
Kalamata
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League 1

FT
Kalamata
Panathinaikos
0 1

Thứ 5, 17/09 Cup

FT
Kalamata
Larisa
1 1

CN, 13/09 Super League 1

FT
Kalamata
Volos NFC
3 1

CN, 06/09 Super League 1

FT
Atromitos
Kalamata
1 1

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Volos NFC
Kalamata
2 2

CN, 30/08 Super League 1

FT
Panetolikos
Kalamata
2 0

Vị trí của Kalamata mùa 24/25

Sau 23 vòng, Kalamata mới gom được 19 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 5 thắng, 4 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.

Vị trí Kalamata so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Kalamata tới Trikala ở ngôi đầu là 27 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Triglia đang hơn đội 1 điểm.

Phong độ gần đây của Kalamata

Trận gần nhất, Kalamata thắng Ialysos 4-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 4 bàn thua.

Kalamata chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Kalamata thắng 8 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Giới thiệu Kalamata

Kalamata lấy Gipedo Messiniakos ở Kalamata làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAL. Sức chứa của sân là 5.613 chỗ.

Số bàn thắng và bàn thua của Kalamata

Cán cân bàn thắng bại của Kalamata đang là −11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 I. Gelios Goalkeeper
3 A. Perez Defender
4 S. Stroungis Defender
5 Aarón Midfielder
6 D. Diarra Midfielder
7 J. Cataldi Midfielder
8 A. Liatsikouras Midfielder
9 J. Bolívar Attacker
10 A. Sigurðsson Attacker
12 I. Chatzitheodoridis Defender
14 M. Soumahoro Midfielder
16 E. Frimpong Midfielder
17 Julio Alonso Defender
18 P. Panagiotou Defender
19 M. J. Bakayoko Defender
20 A. Mendes Moreira Attacker
21 M. Carreazo Midfielder
22 P. Kaloutsikidis Defender
23 G. Piñeiro Midfielder
24 E. Hamza Midfielder
26 P. Panagi Goalkeeper
29 U. Ignjatović Defender
32 J. Bonetto Attacker
40 N. Vasiljević Goalkeeper
42 D. Naoumis Defender
44 A. Guessand Defender
64 Savvas Mouzakis Attacker
70 Pavlos Varelas Goalkeeper
77 K. Vargas Attacker
91 D. Kurminowski Attacker
97 Rodrigues Defender
99 S. Angelis Attacker