Kalamata
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Football League
Kalamata đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội , với 19 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kalamata mùa 24/25
Sau 23 vòng, Kalamata mới gom được 19 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 5 thắng, 4 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Vị trí Kalamata so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Kalamata tới Trikala ở ngôi đầu là 27 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Triglia đang hơn đội 1 điểm.
Phong độ gần đây của Kalamata
Trận gần nhất, Kalamata thắng Ialysos 4-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Kalamata chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kalamata thắng 8 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Kalamata
Kalamata lấy Gipedo Messiniakos ở Kalamata làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAL. Sức chứa của sân là 5.613 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Kalamata
Cán cân bàn thắng bại của Kalamata đang là −11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Gelios | Goalkeeper | |
| 3 | A. Perez | Defender | |
| 4 | S. Stroungis | Defender | |
| 5 | Aarón | Midfielder | |
| 6 | D. Diarra | Midfielder | |
| 7 | J. Cataldi | Midfielder | |
| 8 | A. Liatsikouras | Midfielder | |
| 9 | J. Bolívar | Attacker | |
| 10 | A. Sigurðsson | Attacker | |
| 12 | I. Chatzitheodoridis | Defender | |
| 14 | M. Soumahoro | Midfielder | |
| 16 | E. Frimpong | Midfielder | |
| 17 | Julio Alonso | Defender | |
| 18 | P. Panagiotou | Defender | |
| 19 | M. J. Bakayoko | Defender | |
| 20 | A. Mendes Moreira | Attacker | |
| 21 | M. Carreazo | Midfielder | |
| 22 | P. Kaloutsikidis | Defender | |
| 23 | G. Piñeiro | Midfielder | |
| 24 | E. Hamza | Midfielder | |
| 26 | P. Panagi | Goalkeeper | |
| 29 | U. Ignjatović | Defender | |
| 32 | J. Bonetto | Attacker | |
| 40 | N. Vasiljević | Goalkeeper | |
| 42 | D. Naoumis | Defender | |
| 44 | A. Guessand | Defender | |
| 64 | Savvas Mouzakis | Attacker | |
| 70 | Pavlos Varelas | Goalkeeper | |
| 77 | K. Vargas | Attacker | |
| 91 | D. Kurminowski | Attacker | |
| 97 | Rodrigues | Defender | |
| 99 | S. Angelis | Attacker |