Kalsdorf
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Kalsdorf đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Kalsdorf
Sportzentrum Kalsdorf, sân nhà của Kalsdorf, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAL.
Thành tích mùa 19/20 của Kalsdorf
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kalsdorf ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Kalsdorf
Ba trận gần nhất của Kalsdorf: thắng Tillmitsch 2-1, thua Deutschlandsberger SC 0-1 và thắng Hartberg (Am) 3-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Kalsdorf
Thành tích hai sân của Kalsdorf là 10 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 30 bàn. Sân nhà đội ghi 36 bàn và nhận 23 bàn.
Khoảng cách của Kalsdorf với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Kalsdorf nằm giữa Deutschlandsberger SC và Velden. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Voitsberg đang hơn 31 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kalsdorf
Hàng công Kalsdorf đứng thứ 6 với 2,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Steinwender | Tiền vệ | Austria |
| - | Vedran Vrhovac | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| - | Thomas Hirschhofer | Tiền đạo | Austria |
| - | Timotej Mate | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Florian Schögl | Thủ môn | Austria |
| - | Markus Farnleitner | Tiền vệ | Austria |
| - | Luca Pichler | Tiền vệ | Austria |
| - | F. Weiler | Tiền vệ | |
| - | Nik Šturm | Thủ môn | |
| - | S. Pigac | Tiền vệ | |
| - | Theodor Wlattnig | Hậu vệ | |
| - | M. Ferlic | Tiền vệ | |
| - | N. Leitold | Tiền vệ | |
| - | K. Ivančić | Hậu vệ | |
| - | M. Vasic | Thủ môn | |
| - | Yanis Traun | Hậu vệ | |
| - | D. Slavec | Tiền vệ | |
| - | Paul Anton Leopold Stark | Tiền vệ | |
| - | F. Merovci | Tiền vệ | |
| - | N. Å alika | Tiền vệ | |
| - | A. Blakqori | Tiền vệ | |
| - | M. Brunner | Tiền đạo | |
| 8 | Christoph Urdl | Tiền vệ | Austria |