Logo KAMAZ

KAMAZ

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

KAMAZ đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 9 điểm sau 12 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
7
Bàn thắng
11
Bàn thua
19
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Ska-khabarovsk
KAMAZ
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
KAMAZ
FK Neftekhimik
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Arsenal Tula
KAMAZ
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 First League

FT
Shinnik Yaroslavl
KAMAZ
0 1

Thứ 2, 14/09 First League

FT
KAMAZ
Chelyabinsk
1 1

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Dinamo Kirov
KAMAZ
1 0

CN, 06/09 First League

FT
Ural
KAMAZ
2 0

Thứ 7, 29/08 First League

FT
Leningradets
KAMAZ
0 1

Vị trí của KAMAZ mùa 18/19

Cuộc chiến trụ hạng đang có KAMAZ, đội đứng thứ 16. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của KAMAZ

KAMAZ đang hơn Tekstilshchik 2 điểm. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 22 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Mạch trận hiện thời của KAMAZ

Hai vòng vừa rồi, KAMAZ thắng Shinnik Yaroslavl 1-0 và hoà Chelyabinsk 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Khác biệt sân bãi của KAMAZ

Thành tích hai sân của KAMAZ là 0 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 11 bàn thua.

KAMAZ là đội bóng nước nào?

KAMAZ lấy Stadion KAMAZ ở Naberezhnye Chelny làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là KAM. Khán đài có 9.056 chỗ ngồi.

Số bàn thắng và bàn thua của KAMAZ

Cán cân bàn thắng bại của KAMAZ đang là −8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.

KAMAZ gặp ai ở vòng tới?

KAMAZ sẽ làm khách của Ska-khabarovsk vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 D. Khubaev Midfielder
5 S. Ratnikov Defender
6 T. Kalistratov Defender
7 R. Ayukin Defender
8 E. Dolgopolov Midfielder
9 I. Moseychuk Midfielder
10 R. Zashchepkin Midfielder
11 A. Kokotun Midfielder
13 N. Rybalchenko Goalkeeper
15 M. Burko Defender
18 A. Popov Attacker
19 M. Bogdanets Attacker
22 A. Solodukhin Midfielder
23 A. Osypa Defender
27 R. Manuylov Defender
28 M. Sultonov Attacker
30 E. Zamerets Goalkeeper
31 A. Anisimov Goalkeeper
37 E. Voronin Attacker
54 A. Ustyugov Attacker
65 I. Gulko Attacker
67 R. Tkachuk Defender
76 A. Sukhanov Defender
79 V. Semenov Midfielder
83 M. Laykin Midfielder
96 M. Shavel Attacker
99 R. Akbashev Midfielder