Logo Kanazawa

Kanazawa

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng West A

Kanazawa đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội , với 27 điểm sau 18 trận.

Thắng
5
Hoà
7
Thua
6
Bàn thắng
15
Bàn thua
21
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
Kanazawa
Shimizu S-pulse
--

Thứ 7, 03/10 J3 League

15:00
FC Ryukyu
Kanazawa
--

Thứ 6, 09/10 J3 League

17:00
Osaka
Kanazawa
--

Thứ 7, 17/10 J3 League

16:00
Kanazawa
Nara Club
--

Thứ 4, 21/10 J3 League

17:00
Kamatamare Sanuki
Kanazawa
--

CN, 25/10 J3 League

12:00
Biwako Shiga
Kanazawa
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J3 League

FT
Kanazawa
Gainare Tottori
4 1

CN, 20/09 J3 League

FT
Kanazawa
Renofa Yamaguchi
1 2

CN, 13/09 J3 League

FT
Kochi United
Kanazawa
1 1

Thứ 7, 05/09 J3 League

FT
FC Gifu
Kanazawa
0 1

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Kanazawa
Imabari
2 1

CN, 30/08 J3 League

FT
Kanazawa
Ehime FC
0 1

Giới thiệu Kanazawa

Sân nhà của Kanazawa, đội bóng Nhật Bản, là Ishikawa Seibu Stadium. Sức chứa của sân là 20.261 chỗ.

Kanazawa trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Kanazawa ở vị trí thứ 6. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Kết quả các trận gần nhất của Kanazawa

Hai vòng vừa rồi, Kanazawa thắng Thespakusatsu Gunma 4-1 và thua Gainare Tottori 1-3. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Kanazawa trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Kanazawa 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 12 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 13 bàn.

Kanazawa đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Kanazawa nằm giữa Ehime FC và Nara Club. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội. Đội đầu bảng Kataller Toyama đang hơn 11 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Kanazawa

Cán cân bàn thắng bại của Kanazawa đang là −6. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −6.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Kyoma Miyamae Midfielder
1 Y. Shirai Goalkeeper
2 N. Yamamoto Defender
3 H. Hatao Defender
6 K. Murata Defender
7 R. Tosa Midfielder
8 K. Oyama Midfielder
9 K. Buwanika Attacker
10 Patric Attacker
11 K. Sugiura Attacker
13 K. Shirawachi Attacker
14 Y. Shinomiya Midfielder
15 Y. Nishiya Midfielder
16 S. Mouri Defender
16 T. Osawa Midfielder
17 T. Kato Midfielder
19 S. Terasaka Defender
20 Hayate Nagakura Defender
23 K. Sakakibara Midfielder
24 K. Mochizuki Midfielder
26 J. Murata Midfielder
28 T. Nishizawa Goalkeeper
28 Haruka Suzuki Midfielder
29 K. Miyazaki Defender
31 I. Ueda Goalkeeper
39 H. Shoji Defender
40 R. Kawakami Midfielder
41 S. Shimada Midfielder
50 D. Goto Goalkeeper
55 D. Matsumoto Defender
71 F. Sakurai Defender