Kansas City Current
USA
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kansas City Current
Kansas City Current góp mặt tại NWSL mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Kansas City. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ.
Kansas City Current trên bảng xếp hạng NWSL
Kansas City Current giữ vị trí thứ 9 mùa 2026. Đội có 11 thắng, 5 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Kansas City Current
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kansas City Current tới kết quả thua San Diego Wave FC 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kansas City Current
Kansas City Current ghi 28 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 28 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 24 bàn.
Kansas City Current hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Kansas City Current đang hơn Denver Summit FC 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. North Carolina Courage đang hơn đội 1 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Kansas City Current mùa 2026
Trên hàng công Kansas City Current, Temwa Chawinga là cái tên nổ súng nhiều nhất với 10 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 26% số bàn đội ghi được. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Số bàn thắng và bàn thua của Kansas City Current
Hàng công Kansas City Current đứng thứ 6 tại NWSL với 1,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Kansas City Current gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Kansas City Current tại NWSL là Denver Summit FC, đá ngày 26/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marisa Jordan | Thủ môn | USA |
| 1 | Marisa Jordan | Thủ môn | USA |
| 2 | Laney Rouse | Hậu vệ | USA |
| 3 | Amelia White | Tiền vệ | USA |
| 4 | Meila Brewer | Hậu vệ | USA |
| 5 | Ellie Bravo-Young | Hậu vệ | USA |
| 6 | Temwa Chawinga | Tiền vệ | Malawi |
| 7 | Elizabeth Ball | Hậu vệ | USA |
| 8 | Croix Bethune | Tiền vệ | USA |
| 10 | Lo’eau LaBonta | Tiền vệ | USA |
| 11 | Raquel Rodríguez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 13 | Haley Hopkins | Tiền đạo | USA |
| 15 | Alana Cook | Hậu vệ | USA |
| 16 | Vanessa DiBernardo | Tiền vệ | USA |
| 17 | Michelle Ivory Cooper | Tiền vệ | USA |
| 18 | Isabel Rodriguez | Hậu vệ | USA |
| 19 | Mary Long | Tiền đạo | USA |
| 22 | Bayley Feist | Tiền vệ | USA |
| 23 | Gianna Paul | Tiền đạo | USA |
| 23 | Lorena | Thủ môn | Brazil |
| 24 | Gabrielle Robinson | Hậu vệ | USA |
| 27 | Kayla Sharples | Hậu vệ | USA |
| 34 | Kelsey Branson | Tiền vệ | USA |
| 44 | Kolo Suliafu | Hậu vệ | USA |
| 48 | Kaylin Williams-Mosier | Thủ môn | USA |
| 53 | Itala Gemelli | Tiền vệ | USA |
| 55 | Penelope Hocking | Tiền đạo | USA |
| 99 | Débora de Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Clare Gagne | Thủ môn | USA |