Kapaz
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Kapaz đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Kapaz
Kapaz lấy Şəhər stadionu ở Gəncə làm sân nhà. Sân đón được 26.120 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAP.
Thành tích mùa 18/19 của Kapaz
Sau 5 vòng, Kapaz có 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Kapaz qua những vòng vừa qua
Kapaz khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sumqayıt 1-1, thắng Qabala 1-0 và thua Şamaxı FK 1-4. Loạt 5 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Cuộc đua quanh vị trí của Kapaz
Trên bảng xếp hạng, Kapaz nằm giữa Şamaxı FK và Qabala. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng Neftchi Baku đang hơn 8 điểm.
Kapaz ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Kapaz dừng ở 7 sau 5 trận. Đội đang có hiệu số −3. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kapaz
Araz là cái tên chờ Kapaz ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rogério Santos | Goalkeeper | |
| 2 | A. Atakishiyev | Defender | |
| 3 | M. Ba | Midfielder | |
| 4 | M. Abuladze | Defender | |
| 5 | H. Babayev | Defender | |
| 6 | V. Abdullayev | Midfielder | |
| 7 | N. Ələsgərov | Midfielder | |
| 8 | Ş. Seyidov | Midfielder | |
| 9 | K. Kalunga | Attacker | |
| 10 | Rahman Haciyev | Attacker | |
| 11 | V. Stînă | Midfielder | |
| 14 | A. Fofana | Defender | |
| 17 | U. Samadov | Defender | |
| 19 | F. Kalantarov | Midfielder | |
| 20 | R. Maharramli | Defender | |
| 21 | Asumah Abubakar | Attacker | |
| 23 | R. Isaqov | Midfielder | |
| 27 | D. Acquah | Midfielder | |
| 29 | Diogo Verdasca | Defender | |
| 30 | R. Quliyev | Attacker | |
| 33 | Benito | Attacker | |
| 34 | Ü. Abbasov | Defender | |
| 57 | Amur Yusifov | Midfielder | |
| 66 | D. Domgjoni | Defender | |
| 70 | Sahnur Ismayilov | Attacker | |
| 77 | N. Mammadov | Attacker | |
| 81 | E. Bayramov | Goalkeeper | |
| 94 | Rashad Azizli | Goalkeeper | |
| 97 | Elkhan Mammadov | Attacker | |
| 99 | Ə. Səmədov | Midfielder |