Karela
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Karela đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Karela
Karela lấy Naa Sheriga Sports Complex ở Nalerigu làm sân nhà. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.
Karela trên bảng xếp hạng
Karela đang đứng thứ 7 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Karela
Trận gần nhất, Karela thắng Hearts of Oak 1-0 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Karela tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Karela mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Vị trí Karela so với phần còn lại của bảng
Karela và Basake Holy Stars đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Phía trên là Bechem United, cách 1 điểm.
Karela gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Karela là Asante Kotoko, đá ngày 1/10/2026. Đội còn 3 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Abubakar | Tiền vệ | |
| 2 | F. Mohammed | Hậu vệ | |
| 3 | F. Gariba | Hậu vệ | |
| 4 | Edmund Afurapoe | Hậu vệ | |
| 5 | F. Ackom | Hậu vệ | |
| 6 | J. Quansah | Hậu vệ | |
| 7 | Abdul-Shakun Abubakari | Tiền đạo | |
| 8 | M. Fidaus | Tiền vệ | |
| 9 | D. Holland | Tiền đạo | |
| 10 | J. Manyina | Tiền đạo | |
| 11 | E. Antwi Konadu | Tiền đạo | |
| 12 | K. Amechi | Thủ môn | |
| 13 | M. Abubakar | Tiền vệ | |
| 16 | D. Afadzwu | Thủ môn | |
| 17 | Jibril Nurudeen | Hậu vệ | |
| 18 | Hafiz Abdulai | Tiền vệ | |
| 19 | A. Baaki | Tiền vệ | |
| 25 | Basit Abdul | Tiền đạo | |
| 26 | G. Boateng | Tiền đạo | |
| 27 | Kassim Sule | Tiền vệ | |
| 30 | A. Ali | Hậu vệ | |
| 32 | S. Aboagye | Tiền đạo | |
| 33 | M. A. Alhassan | Tiền vệ | |
| 33 | L. Doolan | Hậu vệ | |
| 34 | R. Berko | Tiền đạo | |
| 35 | Philip Adom | Tiền vệ | |
| 40 | Yussif Mohammed Nurudeen | Hậu vệ | |
| 45 | Tumelo Makha | Tiền vệ | |
| 47 | S. Bashiru | Hậu vệ | |
| 49 | E. Armegah | Tiền vệ | |
| 50 | A. Zakari | Tiền vệ | |
| 77 | D. Nuhu | Tiền đạo | |
| 90 | E. Osei Wusu | Tiền đạo | |
| 90 | E. Owusu | Tiền đạo | |
| 95 | K. Byrne | Thủ môn |